
Valentin Roberge là hậu vệ 39 tuổi quốc tịch CYP, hiện khoác áo AEK Larnaca.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/10/2008 | 21 | 400 nghìn € |
| 17/02/2009 | 21 | 600 nghìn € |
| 24/01/2010 | 22 | 500 nghìn € |
| 19/07/2011 | 24 | 700 nghìn € |
| 01/02/2012 | 24 | 1,0 triệu € |
| 01/07/2012 | 25 | 2,3 triệu € |
| 02/04/2013 | 25 | 3,0 triệu € |
| 01/07/2013 | 26 | 3,1 triệu € |
| 17/09/2013 | 26 | 2,5 triệu € |
| 14/01/2014 | 26 | 2,5 triệu € |
| 11/08/2014 | 27 | 1,5 triệu € |
| 13/01/2015 | 27 | 1,5 triệu € |
| 05/06/2015 | 27 | 1,5 triệu € |
| 08/02/2016 | 28 | 1,5 triệu € |
| 29/12/2016 | 29 | 1,0 triệu € |
| 03/05/2017 | 29 | 1,0 triệu € |
| 12/11/2017 | 30 | 1,2 triệu € |
| 25/04/2018 | 30 | 1,2 triệu € |
| 30/12/2018 | 31 | 1,0 triệu € |
| 24/06/2019 | 32 | 600 nghìn € |
| 05/01/2020 | 32 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 32 | 400 nghìn € |
| 05/10/2020 | 33 | 400 nghìn € |
| 13/05/2021 | 33 | 400 nghìn € |
| 10/01/2022 | 34 | 400 nghìn € |
| 19/06/2022 | 35 | 400 nghìn € |
| 09/01/2023 | 35 | 300 nghìn € |
| 30/05/2023 | 35 | 300 nghìn € |
| 27/12/2023 | 36 | 275 nghìn € |
| 25/03/2024 | 36 | 250 nghìn € |
| 16/05/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 23/09/2024 | 37 | 100 nghìn € |
| 08/12/2024 | 37 | 75 nghìn € |
| 28/05/2025 | 37 | 50 nghìn € |
| 22/12/2025 | 38 | 50 nghìn € |
| 01/06/2026 | 38 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,1 triệu € vào năm 2013; hiện tại —.