
Ubong Ekpai là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch NGR, hiện khoác áo SK Zapy.
Tiểu sử Ubong Ekpai
Tiền đạo người Nigeria Ubong Ekpai đang chơi cho SK Zapy ở tuổi 31, sinh ngày 17/10/1995. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận và 44 phút thi đấu, trong đó có 1 trận tại Cúp Séc. Ở Czech Third League, cầu thủ ghi 3 bàn sau 9 trận. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 600 nghìn € vào năm 2021.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
7Đá chính
634Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,43Bàn/90 phút
211Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Czech Third League | 2026-2027 | — | 9 | 7 | 590 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Czech Third League · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 590 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 44 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/08/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 18/12/2016 | 21 | 175 nghìn € |
| 09/06/2017 | 21 | 250 nghìn € |
| 06/10/2017 | 21 | 350 nghìn € |
| 20/12/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 13/07/2018 | 22 | 600 nghìn € |
| 29/12/2018 | 23 | 600 nghìn € |
| 29/04/2019 | 23 | 500 nghìn € |
| 24/06/2019 | 23 | 400 nghìn € |
| 06/12/2019 | 24 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 325 nghìn € |
| 09/07/2020 | 24 | 300 nghìn € |
| 26/12/2020 | 25 | 250 nghìn € |
| 24/06/2021 | 25 | 250 nghìn € |
| 11/10/2021 | 25 | 500 nghìn € |
| 25/12/2021 | 26 | 600 nghìn € |
| 21/06/2022 | 26 | 500 nghìn € |
| 13/12/2022 | 27 | 400 nghìn € |
| 19/06/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 26/03/2024 | 28 | 150 nghìn € |
| 20/06/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 19/12/2024 | 29 | 125 nghìn € |
| 31/03/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 16/06/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 20/10/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 08/04/2026 | 30 | 50 nghìn € |
| 23/09/2026 | 30 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ50
- Kỹ thuật44
- Tư duy51
- Sức mạnh36
- Thể lực32