
Terrence Mashego là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch RSA, hiện khoác áo Stellenbosch FC.
Tiểu sử Terrence Mashego
Terrence Mashego là hậu vệ của câu lạc bộ Stellenbosch FC, mang quốc tịch South Africa và hiện 28 tuổi. Anh cao 172 cm, nặng 73 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, anh ra sân 7 trận với 629 phút thi đấu, có 2 kiến tạo và điểm trung bình 6,28 trong giải South Africa Premier Soccer League. Giá trị thị trường của anh được ghi nhận ở mức 600 nghìn €. Chuyển nhượng gần nhất của anh là từ Mamelodi Sundowns đến Stellenbosch FC vào ngày 13/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
629Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/5Sút trúng/sút
67%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,28Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| South Africa Premier Soccer League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 629 | 0 | 0 | 2 | 5 | 0 | 67% | 60% | 2 | 0 | 6,28 |
Chỉ số chi tiết từng giải
South Africa Premier Soccer League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 629 phút · điểm TB 6,28
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 0/5
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 146/217 (67%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 5/39 (12%)
- Chuyền dài chính xác
- 15/42 (35%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/15
- Cắt bóng
- 14
- Phá bóng
- 31
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 39/64 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 15 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 24 / 11
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 146
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/01/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 14/06/2021 | 24 | 275 nghìn € |
| 14/01/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 29/06/2022 | 26 | 550 nghìn € |
| 02/02/2023 | 26 | 550 nghìn € |
| 29/05/2023 | 26 | 500 nghìn € |
| 04/01/2024 | 27 | 550 nghìn € |
| 10/06/2024 | 27 | 550 nghìn € |
| 09/01/2025 | 28 | 550 nghìn € |
| 27/05/2025 | 28 | 450 nghìn € |
| 11/12/2025 | 29 | 550 nghìn € |
| 04/06/2026 | 29 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/07/2026 | Mamelodi Sundowns | Stellenbosch FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Durban City FC | Mamelodi Sundowns | Cho mượn | — |
| 15/09/2025 | Mamelodi Sundowns | Durban City FC | Chuyển nhượng | — |
| 16/09/2022 | Cape Town City FC | Mamelodi Sundowns | Hết hạn mượn 0.582072M € | 582 nghìn € |
| 08/10/2020 | TS Galaxy | Cape Town City FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2018 | Mthatha Bucks FC | TS Galaxy | Chuyển nhượng | — |
| 01/02/2017 | Tshwane University of Technology | Mthatha Bucks FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật45
- Tư duy46
- Sức mạnh66
- Thể lực43