
Teemu Pukki là tiền đạo 36 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo HJK Helsinki.
Tiểu sử Teemu Pukki
Teemu Pukki là tiền đạo của HJK Helsinki, quốc tịch Phần Lan, 36 tuổi và sinh ngày 29/03/1990. Mùa 2026, Pukki ra sân 30 trận với 7 bàn thắng, 5 kiến tạo và 1408 phút, điểm trung bình 6,02. Pukki có 26 trận tại Finnish Veikkausliiga với 6 bàn thắng, còn ở Finland Suomen Cup, 4 trận và 1 bàn. Chiều cao 180 cm, nặng 75 kg, thuận chân phải; giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, cao nhất từng đạt 10,0 triệu € năm 2019. Thời hạn hợp đồng hiện tại kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 24/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (42 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/10/2008 | 18 | 400 nghìn € |
| 04/01/2009 | 18 | 600 nghìn € |
| 21/07/2009 | 19 | 800 nghìn € |
| 12/09/2010 | 20 | 400 nghìn € |
| 13/12/2010 | 20 | 200 nghìn € |
| 31/08/2011 | 21 | 1,5 triệu € |
| 22/01/2012 | 21 | 2,5 triệu € |
| 28/06/2012 | 22 | 3,5 triệu € |
| 12/01/2013 | 22 | 3,5 triệu € |
| 10/03/2013 | 22 | 2,5 triệu € |
| 29/06/2013 | 23 | 2,5 triệu € |
| 05/02/2015 | 24 | 2,0 triệu € |
| 01/09/2015 | 25 | 1,8 triệu € |
| 20/01/2016 | 25 | 1,8 triệu € |
| 11/08/2016 | 26 | 1,8 triệu € |
| 11/12/2016 | 26 | 1,8 triệu € |
| 26/03/2017 | 26 | 2,0 triệu € |
| 20/06/2017 | 27 | 2,5 triệu € |
| 17/12/2017 | 27 | 2,0 triệu € |
| 01/06/2018 | 28 | 2,0 triệu € |
| 23/09/2018 | 28 | 2,5 triệu € |
| 26/02/2019 | 28 | 4,0 triệu € |
| 27/06/2019 | 29 | 6,0 triệu € |
| 11/09/2019 | 29 | 9,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 29 | 10,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 8,0 triệu € |
| 14/10/2020 | 30 | 6,5 triệu € |
| 09/03/2021 | 30 | 7,0 triệu € |
| 25/05/2021 | 31 | 7,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 31 | 5,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 32 | 4,0 triệu € |
| 26/10/2022 | 32 | 3,0 triệu € |
| 23/03/2023 | 32 | 2,5 triệu € |
| 31/05/2023 | 33 | 1,5 triệu € |
| 21/08/2023 | 33 | 1,5 triệu € |
| 17/12/2023 | 33 | 1,5 triệu € |
| 12/06/2024 | 34 | 1,2 triệu € |
| 25/09/2024 | 34 | 1,0 triệu € |
| 11/12/2024 | 34 | 800 nghìn € |
| 04/05/2025 | 35 | 500 nghìn € |
| 19/11/2025 | 35 | 400 nghìn € |
| 14/06/2026 | 36 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 10,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 300 nghìn €.