Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Taro Hamada

Fagiano OkayamaThủ mônJPN
26Tuổi
189Chiều cao (cm)
87Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Taro Hamada là thủ môn 26 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Fagiano Okayama.

Tiểu sử Taro Hamada

Taro Hamada là thủ môn người Japan, 26 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Fagiano Okayama. Cầu thủ cao 189 cm, nặng 87 kg, thuận chân phải và sinh ngày 21/02/2000. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €. Lần chuyển nhượng gần nhất là đến Fagiano Okayama vào ngày 11/01/2026, từ Oita Trinita. Trước đó, cầu thủ từng được Oita Trinita cho mượn từ AC Nagano Parceiro vào ngày 30/01/2024.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J1 Nhật Bản2026-2027—000000——00—
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——1190000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J1 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 1 trận ra sân, 90 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Taro Hamada · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026J1 Nhật Bảnvs Mito HollyhockT 2-0dự bị000—0———
18/10/2026J1 Nhật Bảnvs Vissel KobeB 0-3dự bị000—0———
10/10/2026J1 Nhật Bản@ Avispa FukuokaB 1-2dự bị000—0———
31/05/2026J1 Nhật Bảnvs Urawa Red DiamondsH 1-1dự bị000—0———
24/05/2026J1 Nhật Bảnvs Cerezo OsakaB 2-3903008/220——5,84
17/05/2026J1 Nhật Bảnvs Shimizu S-PulseT 2-09021012/210——6,73
10/05/2026J1 Nhật Bản@ Vissel KobeT 3-0907106/270——8,07
06/05/2026J1 Nhật Bản@ V-Varen NagasakiB 1-2dự bị000—0———
02/05/2026J1 Nhật Bảnvs Sanfrecce HiroshimaT 1-0902005/170——6,64
29/04/2026J1 Nhật Bản@ Nagoya GrampusH 1-1dự bị000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €2023: 25 nghìn €2023: 25 nghìn €2024: 75 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 225 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 250 nghìn €20222026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/06/20222225 nghìn €
05/01/20232225 nghìn €
26/06/20232325 nghìn €
21/02/20242475 nghìn €
11/06/202424200 nghìn €
11/12/202424150 nghìn €
25/06/202525225 nghìn €
14/12/202525200 nghìn €
02/06/202626250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
11/01/2026Oita TrinitaFagiano OkayamaChuyển nhượng—
30/01/2024AC Nagano ParceiroOita TrinitaCho mượn—
31/01/2023Oita TrinitaAC Nagano ParceiroChuyển nhượng—
31/01/2022Osaka Sangyo UniversityOita TrinitaChuyển nhượng—
31/03/2018Hatsushiba Hashimoto High SchoolOsaka Sangyo UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực25
  • Chỉ số 146
  • Chỉ số 228
  • Chỉ số 455
  • Chỉ số 348
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com