Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Stian Kristiansen

LillestromHậu vệNOR
27Tuổi
183Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Stian Kristiansen là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Lillestrom.

Tiểu sử Stian Kristiansen

Stian Kristiansen là hậu vệ của câu lạc bộ Lillestrom, mang quốc tịch Norway, sinh ngày 06/01/1999 và hiện 27 tuổi. Cao 183 cm và nặng 78 kg, cầu thủ thi đấu bằng chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân với 367 phút thi đấu và điểm trung bình 6,51. Giá trị thị trường hiện tại là 500 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 700 nghìn € vào năm 2025. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 18/07/2026 từ Sandefjord đến Lillestrom với phí 180 nghìn €, theo hình thức 'Hết hạn mượn'.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

8Trận ra sân
4Đá chính
367Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,51Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C2 châu Âu2026-2027—11900000092%77%007,09
Norwegian SAS Braathens Cup2026-2027—00000000——00—
Eliteserien Na Uy2026—732770002079%67%006,42

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C2 châu Âu · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,09

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
51/55 (92%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
5/8 (62%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
1
Phá bóng
8
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
7/9 (77%)
Không chiến thắng / thua
3 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
4
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/10/2026

Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 06/10/2026

Eliteserien Na Uy · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 277 phút · điểm TB 6,42

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/8
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
168/211 (79%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
11/39 (28%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
4
Phá bóng
16
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
23/34 (67%)
Không chiến thắng / thua
11 / 10
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
12 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
49
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
8

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Stian Kristiansen · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
23/10/2026Cúp C2 châu Âuvs Real SociedadB 0-6dự bị00000—0———
18/10/2026Eliteserien Na Uy@ SandefjordT 2-0900000036/4203/5—7,46
15/10/2026Cúp C2 châu Âu@ AC Sparta PrahaH 1-1900000051/5537/9—7,09
12/10/2026Eliteserien Na Uyvs MoldeH 2-2dự bị00000—0———
20/09/2026Eliteserien Na Uy@ VikingB 0-3900000078/8507/10—6,54
18/09/2026Cúp C2 châu Âuvs SCU TorreenseB 1-2dự bị00000—0———
12/09/2026Eliteserien Na Uyvs Vålerenga Fotball EliteT 2-0100000—0———
05/09/2026Eliteserien Na Uy@ BrannT 2-1860000020/3037/11—6,74
31/08/2026Eliteserien Na Uyvs FredrikstadB 1-4900000070/8202/3—6,16
28/08/2026Cúp C2 châu Âuvs EgnatiaH 1-111300000—0——6,30

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 200 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 500 nghìn €2024: 600 nghìn €2024: 600 nghìn €2025: 600 nghìn €2025: 700 nghìn €2026: 500 nghìn €20232026
Bảng số liệu (8 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
16/08/202324200 nghìn €
14/12/202324200 nghìn €
11/06/202425500 nghìn €
16/09/202425600 nghìn €
11/12/202425600 nghìn €
17/06/202526600 nghìn €
14/12/202526700 nghìn €
27/05/202627500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 500 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
18/07/2026SandefjordLillestromHết hạn mượn 0.18M €180 nghìn €
03/03/2024FK Bodo/GlimtSandefjordHết hạn mượn 0.09M €90 nghìn €
16/08/2023JunkerenFK Bodo/GlimtHết hạn mượn 0.065M €65 nghìn €
09/09/2019Mosjøen ILJunkerenChuyển nhượng—
04/08/2015Brønnøysund ILMosjøen ILChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ40
  • Kỹ thuật43
  • Tư duy52
  • Sức mạnh70
  • Thể lực59
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com