
Štěpán Langer là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo FC Zbrojovka Brno.
Tiểu sử Štěpán Langer
Štěpán Langer là tiền vệ của FC Zbrojovka Brno, quốc tịch Czech Republic, sinh ngày 16/08/2000 và hiện 26 tuổi. Mùa 2026-2027, cầu thủ đã thi đấu 9 trận với 1 bàn, 417 phút và điểm trung bình 5,71. Ở VĐQG Séc có 8 trận, còn tại Cúp Séc ghi 1 bàn trong 1 trận. Cầu thủ cao 179 cm, nặng 76 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 325 nghìn €, cao nhất đạt 600 nghìn € (2025), và cầu thủ gia nhập từ SK Sigma Olomouc ngày 11/02/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
5Đá chính
417Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,22Bàn/90 phút
417Phút/bàn
2/5Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,71Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Séc | 2026-2027 | — | 8 | 4 | 371 | 0 | 0 | 0 | 5 | 2 | 70% | 42% | 1 | 0 | 6,43 |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 46 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Séc · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 371 phút · điểm TB 6,43
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/10
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 78/110 (70%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 2/7 (28%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/11 (27%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 19/45 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 16 / 22
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 58
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 46 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Séc | @ 1.FC Slovácko | T 2-1 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/4 | 1 | 1/3 | — | 6,48 |
| 10/10/2026 | VĐQG Séc | vs FK Jablonec | B 0-1 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/12 | 0 | 1/3 | V | 6,39 |
| 19/09/2026 | VĐQG Séc | @ FK Mladá Boleslav | B 0-2 | 59 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 3/6 | 1 | 2/6 | — | 6,44 |
| 12/09/2026 | VĐQG Séc | vs SK Artis Brno | T 2-1 | 67 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 10/17 | 0 | 2/6 | — | 6,47 |
| 05/09/2026 | VĐQG Séc | @ SK Slavia Praha | B 0-4 | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21/27 | 0 | 3/3 | — | 5,78 |
| 02/09/2026 | VĐQG Séc | vs FC Hradec Králové | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | VĐQG Séc | vs FC Zlín | T 3-2 | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/19 | 1 | 7/16 | — | 6,46 |
| 23/08/2026 | VĐQG Séc | @ FK Teplice | T 2-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/15 | 0 | 2/6 | — | 6,74 |
| 08/08/2026 | VĐQG Séc | vs FC Slovan Liberec | B 0-1 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/10 | 0 | 1/2 | — | 6,65 |
| 02/08/2026 | VĐQG Séc | @ FC Viktoria Plzeň | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |