
serhij krykun là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo LKS Lodz.
Tiểu sử serhij krykun
serhij krykun là tiền đạo người Ukraine, khoác áo câu lạc bộ LKS Lodz và đang 30 tuổi. Mùa 2026-2027 ghi nhận 1 trận và 16 phút thi đấu ở Hạng 2 Ba Lan, còn tại Cúp Ba Lan cầu thủ có 1 trận ra sân. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027 và giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 450 nghìn € (2023). Ngày sinh là 22/09/1996 và chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
106Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/09/2026
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 16 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/02/2019 | 22 | 25 nghìn € |
| 26/08/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 23/02/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 29/06/2021 | 24 | 250 nghìn € |
| 14/10/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 30/12/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 13/06/2022 | 25 | 150 nghìn € |
| 17/11/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 15/06/2023 | 26 | 450 nghìn € |
| 28/12/2023 | 27 | 350 nghìn € |
| 27/03/2024 | 27 | 300 nghìn € |
| 06/06/2024 | 27 | 300 nghìn € |
| 19/09/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 08/12/2024 | 28 | 350 nghìn € |
| 05/06/2025 | 28 | 250 nghìn € |
| 07/12/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 09/06/2026 | 29 | 125 nghìn € |
| 07/10/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ56
- Kỹ thuật48
- Tư duy65
- Sức mạnh32
- Thể lực32