Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

serhij krykun

LKS LodzTiền đạoUKR
30Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

serhij krykun là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo LKS Lodz.

Tiểu sử serhij krykun

serhij krykun là tiền đạo 30 tuổi, hiện thi đấu cho LKS Lodz và mang quốc tịch Ukraine. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận ra sân với tổng 106 phút, gồm 1 trận tại Cúp Ba Lan và 1 trận tại Hạng 2 Ba Lan. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 450 nghìn € (2023). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027, và chân thuận của cầu thủ là chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

2Trận ra sân
1Đá chính
106Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Ba Lan2026-2027—119000000——00—
Hạng 2 Ba Lan2026-2027—101600000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 04/09/2026

Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 16 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 29/08/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 25 nghìn €2020: 100 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 450 nghìn €2023: 350 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €20192026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/02/20192225 nghìn €
26/08/202023100 nghìn €
23/02/202124150 nghìn €
29/06/202124250 nghìn €
14/10/202125200 nghìn €
30/12/202125200 nghìn €
13/06/202225150 nghìn €
17/11/202226300 nghìn €
15/06/202326450 nghìn €
28/12/202327350 nghìn €
27/03/202427300 nghìn €
06/06/202427300 nghìn €
19/09/202427200 nghìn €
08/12/202428350 nghìn €
05/06/202528250 nghìn €
07/12/202529150 nghìn €
09/06/202629125 nghìn €
07/10/202630100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ56
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy65
  • Sức mạnh32
  • Thể lực32
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com