
Sergi Samper là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Debreceni VSC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/06/2013 | 18 | 300 nghìn € |
| 07/10/2013 | 18 | 400 nghìn € |
| 05/02/2014 | 19 | 1,0 triệu € |
| 04/08/2014 | 19 | 5,0 triệu € |
| 07/01/2015 | 19 | 5,0 triệu € |
| 22/01/2015 | 20 | 5,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 20 | 5,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 21 | 5,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 22 | 5,0 triệu € |
| 04/06/2017 | 22 | 3,5 triệu € |
| 31/12/2017 | 22 | 2,5 triệu € |
| 29/05/2018 | 23 | 2,5 triệu € |
| 20/12/2018 | 23 | 2,0 triệu € |
| 26/06/2019 | 24 | 1,5 triệu € |
| 27/12/2019 | 24 | 1,2 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 950 nghìn € |
| 28/01/2021 | 26 | 900 nghìn € |
| 28/06/2021 | 26 | 900 nghìn € |
| 13/01/2022 | 26 | 1,0 triệu € |
| 27/06/2022 | 27 | 900 nghìn € |
| 05/01/2023 | 27 | 700 nghìn € |
| 27/06/2023 | 28 | 550 nghìn € |
| 12/10/2023 | 28 | 600 nghìn € |
| 19/12/2023 | 28 | 700 nghìn € |
| 23/06/2024 | 29 | 600 nghìn € |
| 08/12/2024 | 29 | 600 nghìn € |
| 05/06/2025 | 30 | 500 nghìn € |
| 25/09/2025 | 30 | 400 nghìn € |
| 07/12/2025 | 30 | 400 nghìn € |
| 03/06/2026 | 31 | 400 nghìn € |
| 13/09/2026 | 31 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 300 nghìn €.