
Selmin Hodza là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch SUI, hiện khoác áo FC Zurich.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
435Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,18Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Thụy Sĩ | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 435 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 75% | 53% | 2 | 0 | 6,22 |
| Switzerland Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Thụy Sĩ · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 435 phút · điểm TB 6,22
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 133/177 (75%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 3/20 (15%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/30 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/22
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 18
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 35/65 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 31 / 23
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 82
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/09/2026
Switzerland Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ Lausanne Sports | T 3-2 | 75 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 20/27 | 0 | 4/12 | — | 6,39 |
| 23/08/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs FC Basel 1893 | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 19/32 | 13 | 17/22 | — | 6,36 |
| 15/08/2026 | Switzerland Cup | @ FC Tuggen | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/08/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ Lugano | B 0-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 49/57 | 2 | 4/9 | V | 5,90 |
| 01/08/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs Servette | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 21/28 | 2 | 4/10 | V | 6,30 |
| 26/07/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ St. Gallen | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24/33 | 5 | 6/12 | — | 6,14 |
| 16/05/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs Servette | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23/28 | 9 | 12/19 | — | 6,46 |
| 13/05/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ Luzern | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | 33/37 | 2 | 5/8 | — | 8,00 |
| 09/05/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs Grasshopper | T 2-1 | 85 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 36/54 | 4 | 6/7 | — | 6,31 |
| 02/05/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ Winterthur | H 2-2 | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/16 | 0 | 3/8 | — | 6,24 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/10/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 07/06/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 09/11/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 28/12/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 06/06/2023 | 20 | 300 nghìn € |
| 18/10/2023 | 20 | 300 nghìn € |
| 20/12/2023 | 20 | 300 nghìn € |
| 30/05/2024 | 21 | 300 nghìn € |
| 26/09/2024 | 21 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 21 | 200 nghìn € |
| 09/06/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 01/06/2026 | 23 | 200 nghìn € |
| 21/09/2026 | 23 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.