
Sébastien Haller
32Tuổi
190Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị
Sébastien Haller là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch CIV, hiện khoác áo Sanfrecce Hiroshima.
Tiểu sử Sébastien Haller
Tiền đạo Sébastien Haller, người Ivory Coast, hiện thi đấu cho Sanfrecce Hiroshima ở tuổi 32. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 10 trận ra sân, ghi 3 bàn và có 1 kiến tạo. Chiều cao 190 cm, cân nặng 82 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện ở mức 1,0 triệu €, còn giá trị cao nhất từng đạt 45,0 triệu € vào năm 2019. Hợp đồng hiệu lực đến 29/06/2027, sau thương vụ chuyển nhượng từ FC Utrecht ngày 05/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 24/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (41 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/07/2011 | 17 | 100 nghìn € |
| 23/12/2011 | 17 | 200 nghìn € |
| 22/05/2012 | 17 | 200 nghìn € |
| 03/01/2013 | 18 | 400 nghìn € |
| 28/05/2013 | 18 | 750 nghìn € |
| 12/01/2014 | 19 | 1,2 triệu € |
| 19/11/2014 | 20 | 1,2 triệu € |
| 15/02/2015 | 20 | 1,2 triệu € |
| 30/06/2015 | 21 | 2,0 triệu € |
| 10/11/2015 | 21 | 3,5 triệu € |
| 04/02/2016 | 21 | 6,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 22 | 7,5 triệu € |
| 17/01/2017 | 22 | 8,0 triệu € |
| 06/06/2017 | 22 | 8,0 triệu € |
| 27/12/2017 | 23 | 12,0 triệu € |
| 04/06/2018 | 23 | 12,0 triệu € |
| 21/08/2018 | 24 | 11,0 triệu € |
| 21/10/2018 | 24 | 15,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 24 | 35,0 triệu € |
| 05/03/2019 | 24 | 40,0 triệu € |
| 04/06/2019 | 24 | 40,0 triệu € |
| 11/09/2019 | 25 | 45,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 25 | 45,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 36,0 triệu € |
| 12/10/2020 | 26 | 30,0 triệu € |
| 18/05/2021 | 26 | 27,0 triệu € |
| 04/01/2022 | 27 | 30,0 triệu € |
| 07/06/2022 | 27 | 35,0 triệu € |
| 08/11/2022 | 28 | 35,0 triệu € |
| 28/03/2023 | 28 | 30,0 triệu € |
| 21/06/2023 | 29 | 30,0 triệu € |
| 17/10/2023 | 29 | 25,0 triệu € |
| 13/12/2023 | 29 | 18,0 triệu € |
| 26/03/2024 | 29 | 14,0 triệu € |
| 28/05/2024 | 29 | 10,0 triệu € |
| 10/10/2024 | 30 | 7,5 triệu € |
| 26/12/2024 | 30 | 3,0 triệu € |
| 27/05/2025 | 30 | 3,0 triệu € |
| 01/12/2025 | 31 | 2,0 triệu € |
| 10/03/2026 | 31 | 1,3 triệu € |
| 27/05/2026 | 31 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 45,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 1,0 triệu €.