
Sam Larsson là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo IFK Goteborg.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/09/2012 | 19 | 75 nghìn € |
| 25/06/2013 | 20 | 1,0 triệu € |
| 27/03/2014 | 20 | 1,0 triệu € |
| 13/08/2014 | 21 | 1,5 triệu € |
| 15/02/2015 | 21 | 1,8 triệu € |
| 30/06/2015 | 22 | 2,8 triệu € |
| 10/11/2015 | 22 | 3,0 triệu € |
| 04/02/2016 | 22 | 3,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 23 | 4,5 triệu € |
| 17/01/2017 | 23 | 7,0 triệu € |
| 06/06/2017 | 24 | 7,0 triệu € |
| 16/01/2018 | 24 | 6,0 triệu € |
| 27/12/2018 | 25 | 5,0 triệu € |
| 11/06/2019 | 26 | 6,0 triệu € |
| 17/12/2019 | 26 | 5,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 4,0 triệu € |
| 25/12/2020 | 27 | 4,0 triệu € |
| 23/08/2021 | 28 | 3,5 triệu € |
| 16/01/2022 | 28 | 2,8 triệu € |
| 26/10/2022 | 29 | 2,0 triệu € |
| 13/03/2023 | 29 | 2,0 triệu € |
| 07/06/2023 | 30 | 1,8 triệu € |
| 26/09/2023 | 30 | 1,8 triệu € |
| 20/12/2023 | 30 | 1,6 triệu € |
| 14/03/2024 | 30 | 1,5 triệu € |
| 30/05/2024 | 31 | 1,5 triệu € |
| 03/10/2024 | 31 | 1,5 triệu € |
| 22/12/2024 | 31 | 1,5 triệu € |
| 19/03/2025 | 31 | 1,4 triệu € |
| 17/06/2025 | 32 | 1,1 triệu € |
| 30/09/2025 | 32 | 900 nghìn € |
| 16/12/2025 | 32 | 800 nghìn € |
| 04/03/2026 | 32 | 700 nghìn € |
| 20/05/2026 | 33 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 7,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 600 nghìn €.