
Ryota Kajikawa là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Fujieda MYFC.
Tiểu sử Ryota Kajikawa
Ryota Kajikawa là tiền vệ 37 tuổi của Fujieda MYFC, quốc tịch Japan. Ở mùa hiện tại, cầu thủ đã ra sân 15 trận với tổng 741 phút thi đấu và điểm trung bình 4,39. Theo từng giải, số trận gồm 6 tại J2 Nhật Bản, 7 tại J2/J3 100 Year Vision League và 2 tại Cúp Thiên Hoàng. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 450 nghìn € (2019). Cầu thủ cao 164 cm, nặng 58 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2013 | 24 | 350 nghìn € |
| 21/06/2016 | 27 | 325 nghìn € |
| 24/03/2017 | 27 | 350 nghìn € |
| 04/01/2018 | 28 | 350 nghìn € |
| 04/01/2019 | 29 | 450 nghìn € |
| 26/06/2019 | 30 | 450 nghìn € |
| 27/12/2019 | 30 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 325 nghìn € |
| 28/01/2021 | 31 | 300 nghìn € |
| 27/06/2021 | 32 | 350 nghìn € |
| 12/01/2022 | 32 | 350 nghìn € |
| 27/06/2022 | 33 | 275 nghìn € |
| 05/01/2023 | 33 | 250 nghìn € |
| 26/06/2023 | 34 | 150 nghìn € |
| 21/02/2024 | 34 | 150 nghìn € |
| 11/06/2024 | 35 | 125 nghìn € |
| 11/12/2024 | 35 | 100 nghìn € |
| 25/06/2025 | 36 | 100 nghìn € |
| 14/12/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 08/06/2026 | 37 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 50 nghìn €.