
Ricardo Mendes là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Santo Andre.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/03/2009 | 19 | 50 nghìn € |
| 16/05/2011 | 21 | 200 nghìn € |
| 18/09/2012 | 23 | 400 nghìn € |
| 06/02/2013 | 23 | 650 nghìn € |
| 05/01/2014 | 24 | 700 nghìn € |
| 10/04/2015 | 25 | 1,2 triệu € |
| 06/09/2015 | 26 | 1,5 triệu € |
| 30/11/2016 | 27 | 1,3 triệu € |
| 01/06/2017 | 27 | 1,4 triệu € |
| 09/01/2018 | 28 | 1,0 triệu € |
| 05/06/2018 | 28 | 750 nghìn € |
| 24/01/2019 | 29 | 750 nghìn € |
| 28/06/2019 | 29 | 550 nghìn € |
| 14/01/2020 | 30 | 450 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 350 nghìn € |
| 03/12/2020 | 31 | 500 nghìn € |
| 23/02/2021 | 31 | 250 nghìn € |
| 29/06/2021 | 31 | 250 nghìn € |
| 13/01/2022 | 32 | 150 nghìn € |
| 07/06/2023 | 33 | 250 nghìn € |
| 07/12/2023 | 34 | 250 nghìn € |
| 06/06/2024 | 34 | 200 nghìn € |
| 15/10/2024 | 35 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2015; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/07/2026 | Free player | Santo Andre | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2025 | Free player | Rio Branco AC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Sheriff Tiraspol | Free player | Trở lại | — |
| 28/02/2023 | Free player | Sheriff Tiraspol | Chuyển nhượng | — |
| 12/05/2022 | LKS Lodz | Free player | Trở lại | — |
| 05/02/2021 | Khor Fakkan SSC | LKS Lodz | Chuyển nhượng | — |
| 15/01/2020 | Wisla Plock | Khor Fakkan SSC | Hết hạn mượn 0.15M € | 150 nghìn € |
| 17/07/2018 | FK Ruan Tosno | Wisla Plock | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2018 | Crvena Zvezda | FK Ruan Tosno | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Sheriff Tiraspol | Crvena Zvezda | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2016 | Al-Sharjah | Sheriff Tiraspol | Cho mượn | — |
| 17/01/2016 | Sheriff Tiraspol | Al-Sharjah | Chuyển nhượng 0.4M € | 400 nghìn € |
| 30/06/2013 | Lechia Gdansk | Sheriff Tiraspol | Hết hạn mượn 0.35M € | 350 nghìn € |
| 18/07/2012 | Wisla Plock | Lechia Gdansk | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Gornik Leczna | Wisla Plock | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2011 | Mogi Mirim EC | Gornik Leczna | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Santo Andre | Mogi Mirim EC | Chuyển nhượng | — |
| 29/04/2010 | Mogi Mirim EC | Santo Andre | Cho mượn | — |
| 31/12/2009 | Santo Andre | Mogi Mirim EC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2008 | EC Santo André (SP) B | Santo Andre | Chuyển nhượng | — |