
Reeve Frosler là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch RSA, hiện khoác áo Kaizer Chiefs.
Tiểu sử Reeve Frosler
Reeve Frosler là hậu vệ của câu lạc bộ Kaizer Chiefs, mang quốc tịch South Africa và 28 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 11/01/1998, cao 173 cm, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027 tại South Africa Premier Soccer League, Frosler có 6 trận, 422 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,49. Giá trị thị trường hiện là 850 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 1,0 triệu € (2025).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
422Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,49Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| South Africa Premier Soccer League | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 422 | 0 | 0 | 1 | 3 | 1 | 76% | 42% | 0 | 0 | 6,49 |
Chỉ số chi tiết từng giải
South Africa Premier Soccer League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 422 phút · điểm TB 6,49
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 184/239 (76%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 3/9 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/40 (30%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 11
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 17/40 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 7 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 18
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 79
- Phạm lỗi
- 11
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/02/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 21/07/2017 | 19 | 175 nghìn € |
| 05/01/2018 | 19 | 350 nghìn € |
| 01/06/2018 | 20 | 400 nghìn € |
| 18/01/2019 | 21 | 250 nghìn € |
| 25/06/2019 | 21 | 250 nghìn € |
| 13/02/2020 | 22 | 300 nghìn € |
| 13/01/2021 | 23 | 350 nghìn € |
| 14/06/2021 | 23 | 475 nghìn € |
| 14/01/2022 | 24 | 475 nghìn € |
| 29/06/2022 | 24 | 525 nghìn € |
| 02/02/2023 | 25 | 800 nghìn € |
| 29/05/2023 | 25 | 950 nghìn € |
| 04/01/2024 | 25 | 1,0 triệu € |
| 10/06/2024 | 26 | 1,0 triệu € |
| 09/01/2025 | 26 | 1,0 triệu € |
| 27/05/2025 | 27 | 900 nghìn € |
| 11/12/2025 | 27 | 800 nghìn € |
| 04/06/2026 | 28 | 850 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 850 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ38
- Kỹ thuật45
- Tư duy44
- Sức mạnh62
- Thể lực46