Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Park Soo-il

FC SeoulHậu vệKOR
30Tuổi
178Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Park Soo-il là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo FC Seoul.

Tiểu sử Park Soo-il

Hậu vệ Park Soo-il thi đấu cho câu lạc bộ FC Seoul và mang quốc tịch South Korea, hiện 30 tuổi, sinh ngày 22/02/1996. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận ra sân với 751 phút thi đấu và điểm trung bình 6,11. Giải K League 1 mùa 2026 ghi nhận 11 trận, còn Cúp C2 châu Á mùa 2026-2027 ghi nhận 1 trận. Giá trị thị trường hiện tại là 400 nghìn €, cao nhất đạt 450 nghìn € vào năm 2025. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 68 kg, chân thuận là chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

12Trận ra sân
9Đá chính
751Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/5Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,11Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C2 châu Á2026-2027—11900001076%25%006,35
K League 12026—1186610004085%45%206,09

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,35

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
35/46 (76%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
4/7 (57%)
Chuyền dài chính xác
1/5 (20%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
1
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/8 (25%)
Không chiến thắng / thua
1 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 3
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
18
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

K League 1 · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 661 phút · điểm TB 6,09

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/4
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
270/314 (85%)
Chuyền quyết định
5
Tạt bóng chính xác
3/13 (23%)
Chuyền dài chính xác
9/29 (31%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
2
Phá bóng
16
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
17/37 (45%)
Không chiến thắng / thua
4 / 10
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
13 / 10
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
74
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Park Soo-il · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1vs Gimcheon Sangmu Football ClubH 2-2dự bị00000—0———
14/10/2026Cúp C2 châu Á@ Melbourne VictoryB 0-3900010235/4612/8—6,35
10/10/2026K League 1vs Jeju SK FCT 2-1dự bị00000—0———
20/09/2026K League 1@ Pohang SteelersB 1-2dự bị00000—0———
12/09/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsT 2-1dự bị00000—0———
08/09/2026K League 1@ Ulsan HD FCB 0-1140000111/1300/1——
05/09/2026K League 1vs Incheon United ClubT 1-0dự bị00000—0———
30/08/2026K League 1@ Gwangju Football ClubT 5-26000007/70——6,09
25/08/2026K League 1vs Bucheon FC 1995T 1-09000000—0——7,00
22/08/2026K League 1@ FC AnyangT 7-0620000121/2702/5—7,03

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 100 nghìn €2019: 375 nghìn €2019: 375 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 325 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 275 nghìn €2021: 225 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 425 nghìn €2023: 425 nghìn €2023: 450 nghìn €2024: 450 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 450 nghìn €2025: 450 nghìn €2026: 400 nghìn €20182026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/02/201821100 nghìn €
31/01/201922375 nghìn €
31/07/201923375 nghìn €
28/12/201923400 nghìn €
07/04/202024325 nghìn €
22/06/202024300 nghìn €
20/12/202024275 nghìn €
21/06/202125225 nghìn €
25/12/202125300 nghìn €
17/06/202226350 nghìn €
26/12/202226425 nghìn €
22/06/202327425 nghìn €
18/12/202327450 nghìn €
13/06/202428450 nghìn €
04/12/202428450 nghìn €
02/06/202529450 nghìn €
15/12/202529450 nghìn €
20/05/202630400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
02/06/2025Gimcheon Sangmu Football ClubFC SeoulCho mượn—
31/12/2023FC SeoulGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2022Seongnam FCFC SeoulChuyển nhượng—
12/01/2020Daejeon Hana CitizenSeongnam FCChuyển nhượng—
31/12/2017Gimhae CityDaejeon Hana CitizenChuyển nhượng—
31/12/2016Gwangju UniversityGimhae CityChuyển nhượng—
31/12/2013Andong High SchoolGwangju UniversityChuyển nhượng—
31/12/2010Ganggu Middle SchoolAndong High SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ40
  • Kỹ thuật43
  • Tư duy45
  • Sức mạnh62
  • Thể lực44
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com