
Park Soo-il là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo FC Seoul.
Tiểu sử Park Soo-il
Hậu vệ Park Soo-il thi đấu cho câu lạc bộ FC Seoul và mang quốc tịch South Korea, hiện 30 tuổi, sinh ngày 22/02/1996. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận ra sân với 751 phút thi đấu và điểm trung bình 6,11. Giải K League 1 mùa 2026 ghi nhận 11 trận, còn Cúp C2 châu Á mùa 2026-2027 ghi nhận 1 trận. Giá trị thị trường hiện tại là 400 nghìn €, cao nhất đạt 450 nghìn € vào năm 2025. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 68 kg, chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
9Đá chính
751Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/5Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,11Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C2 châu Á | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 76% | 25% | 0 | 0 | 6,35 |
| K League 1 | 2026 | — | 11 | 8 | 661 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 85% | 45% | 2 | 0 | 6,09 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,35
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 35/46 (76%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 4/7 (57%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/5 (20%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/8 (25%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 3
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
K League 1 · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 661 phút · điểm TB 6,09
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/4
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 270/314 (85%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 3/13 (23%)
- Chuyền dài chính xác
- 9/29 (31%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 16
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 17/37 (45%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 10
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 74
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | K League 1 | vs Gimcheon Sangmu Football Club | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/10/2026 | Cúp C2 châu Á | @ Melbourne Victory | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 35/46 | 1 | 2/8 | — | 6,35 |
| 10/10/2026 | K League 1 | vs Jeju SK FC | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | K League 1 | @ Pohang Steelers | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | K League 1 | @ Jeonbuk Hyundai Motors | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/09/2026 | K League 1 | @ Ulsan HD FC | B 0-1 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 11/13 | 0 | 0/1 | — | — |
| 05/09/2026 | K League 1 | vs Incheon United Club | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/08/2026 | K League 1 | @ Gwangju Football Club | T 5-2 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/7 | 0 | — | — | 6,09 |
| 25/08/2026 | K League 1 | vs Bucheon FC 1995 | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,00 |
| 22/08/2026 | K League 1 | @ FC Anyang | T 7-0 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 21/27 | 0 | 2/5 | — | 7,03 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/02/2018 | 21 | 100 nghìn € |
| 31/01/2019 | 22 | 375 nghìn € |
| 31/07/2019 | 23 | 375 nghìn € |
| 28/12/2019 | 23 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 325 nghìn € |
| 22/06/2020 | 24 | 300 nghìn € |
| 20/12/2020 | 24 | 275 nghìn € |
| 21/06/2021 | 25 | 225 nghìn € |
| 25/12/2021 | 25 | 300 nghìn € |
| 17/06/2022 | 26 | 350 nghìn € |
| 26/12/2022 | 26 | 425 nghìn € |
| 22/06/2023 | 27 | 425 nghìn € |
| 18/12/2023 | 27 | 450 nghìn € |
| 13/06/2024 | 28 | 450 nghìn € |
| 04/12/2024 | 28 | 450 nghìn € |
| 02/06/2025 | 29 | 450 nghìn € |
| 15/12/2025 | 29 | 450 nghìn € |
| 20/05/2026 | 30 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/06/2025 | Gimcheon Sangmu Football Club | FC Seoul | Cho mượn | — |
| 31/12/2023 | FC Seoul | Gimcheon Sangmu Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Seongnam FC | FC Seoul | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2020 | Daejeon Hana Citizen | Seongnam FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Gimhae City | Daejeon Hana Citizen | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Gwangju University | Gimhae City | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Andong High School | Gwangju University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | Ganggu Middle School | Andong High School | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ40
- Kỹ thuật43
- Tư duy45
- Sức mạnh62
- Thể lực44