
Papa Amadou Diallo là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch SEN, hiện khoác áo Norwich City.
Tiểu sử Papa Amadou Diallo
Với quốc tịch Senegal, Papa Amadou Diallo là tiền đạo 22 tuổi thi đấu cho Norwich City. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận ra sân (6 ở Hạng Nhất Anh, 1 ở Cúp Liên đoàn Anh) với 205 phút thi đấu, 1 bàn thắng và điểm trung bình 6,65. Cao 182 cm, nặng 67 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 4,0 triệu €, còn mức cao nhất là 5,0 triệu € (2025). Chuyển nhượng gần nhất là từ Metz sang Norwich City ngày 23/07/2025, phí 5,0 triệu €, loại giao dịch 'Hết hạn mượn'.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 24/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
2Đá chính
205Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,44Bàn/90 phút
205Phút/bàn
3/6Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,65Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 6 | 1 | 160 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | 69% | 72% | 0 | 0 | 6,76 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 71% | 100% | 0 | 0 | 5,99 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 160 phút · điểm TB 6,76
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/6
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 7/12
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 44/63 (69%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/4 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/22 (72%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 11 / 5
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 32
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/09/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 5,99
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 10/14 (71%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/3 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 5
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/09/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | @ Manchester City | B 0-5 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/14 | 2 | 3/3 | — | 5,99 |
| 10/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Birmingham City | T 2-1 | 45 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 9/13 | 0 | 5/7 | — | 7,71 |
| 05/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Sheffield United | T 3-1 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 4/8 | 0 | 4/4 | — | 6,65 |
| 02/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Stoke City | B 0-1 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/12 | 1 | 2/4 | — | 6,26 |
| 29/08/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Burnley | T 4-1 | 28 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 8/11 | 0 | 1/2 | — | 6,94 |
| 22/08/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Millwall | B 0-3 | 30 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 6/8 | 0 | — | — | 6,51 |
| 15/08/2026 | Hạng Nhất Anh | vs West Bromwich Albion | B 1-2 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/11 | 2 | 4/5 | — | 6,49 |