
Nikolay Rasskazov là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Krylya Sovetov.
Tiểu sử Nikolay Rasskazov
Hậu vệ Nikolay Rasskazov, người Nga 28 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Krylya Sovetov. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận ở Ngoại hạng Nga với tổng 901 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 1,2 triệu €, so với mức cao nhất 2,8 triệu € ghi nhận vào năm 2019. Hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 29/06/2028. Thuận chân phải, cao 180 cm, nặng 72 kg, sinh ngày 04/01/1998.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 29/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
12Đá chính
901Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/8Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,89Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Nga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 901 | 0 | 0 | 0 | 8 | 1 | 70% | 51% | 0 | 0 | 6,38 |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Nga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 901 phút · điểm TB 6,38
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/8
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 16/28
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 250/354 (70%)
- Chuyền quyết định
- 13
- Tạt bóng chính xác
- 4/12 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 10/36 (27%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/16
- Cắt bóng
- 8
- Phá bóng
- 19
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 41/79 (51%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 11
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 40 / 27
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 159
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/10/2026 | Ngoại hạng Nga | @ Rubin Kazan | T 2-0 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/20 | 0 | 0/4 | — | 6,48 |
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Fakel Voronezh | B 1-2 | 86 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 30/47 | 0 | 1/3 | — | 5,67 |
| 10/10/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Spartak Moscow | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 2 | 36/49 | 0 | 5/10 | — | 6,84 |
| 17/09/2026 | Ngoại hạng Nga | @ Lokomotiv Moscow | H 1-1 | 86 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 21/27 | 1 | 6/9 | — | 6,55 |
| 11/09/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Rodina Moscow | T 2-1 | 69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 27/34 | 2 | 3/6 | — | 6,65 |
| 05/09/2026 | Ngoại hạng Nga | vs FK Krasnodar | H 2-2 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 22/28 | 0 | 0/7 | — | 6,32 |
| 30/08/2026 | Ngoại hạng Nga | @ Akhmat Grozny | H 3-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/10 | 3 | 5/6 | — | 6,39 |
| 23/08/2026 | Ngoại hạng Nga | @ Akron Togliatti | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14/20 | 3 | 6/9 | — | 7,08 |
| 19/08/2026 | Cúp Nga | vs Zenit St. Petersburg | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Dynamo Makhachkala | B 1-4 | 72 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 22/31 | 1 | 3/7 | — | 5,55 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/08/2015 | 17 | 275 nghìn € |
| 01/12/2016 | 18 | 300 nghìn € |
| 31/05/2017 | 19 | 300 nghìn € |
| 05/06/2018 | 20 | 400 nghìn € |
| 02/09/2018 | 20 | 600 nghìn € |
| 14/10/2018 | 20 | 1,0 triệu € |
| 19/12/2018 | 20 | 2,0 triệu € |
| 13/06/2019 | 21 | 2,8 triệu € |
| 22/12/2019 | 21 | 2,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 22 | 2,3 triệu € |
| 28/07/2020 | 22 | 2,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 22 | 1,8 triệu € |
| 12/04/2021 | 23 | 1,5 triệu € |
| 01/06/2021 | 23 | 1,5 triệu € |
| 28/12/2021 | 23 | 1,2 triệu € |
| 01/06/2022 | 24 | 900 nghìn € |
| 20/11/2022 | 24 | 600 nghìn € |
| 13/06/2023 | 25 | 600 nghìn € |
| 04/10/2023 | 25 | 900 nghìn € |
| 12/12/2023 | 25 | 1,0 triệu € |
| 03/06/2024 | 26 | 1,5 triệu € |
| 11/12/2024 | 26 | 1,5 triệu € |
| 03/06/2025 | 27 | 1,5 triệu € |
| 15/12/2025 | 27 | 1,5 triệu € |
| 24/03/2026 | 28 | 1,2 triệu € |
| 25/05/2026 | 28 | 1,2 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,8 triệu € vào năm 2019; hiện tại 1,2 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật50
- Tư duy51
- Sức mạnh48
- Thể lực30