
Nikola Mirković là thủ môn 35 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo FK Smederevo.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/11/2009 | 18 | 150 nghìn € |
| 25/10/2011 | 20 | 150 nghìn € |
| 08/04/2012 | 20 | 150 nghìn € |
| 22/10/2012 | 21 | 125 nghìn € |
| 15/04/2013 | 21 | 175 nghìn € |
| 04/11/2013 | 22 | 175 nghìn € |
| 10/11/2014 | 23 | 150 nghìn € |
| 14/06/2015 | 23 | 200 nghìn € |
| 22/11/2015 | 24 | 200 nghìn € |
| 28/05/2016 | 24 | 200 nghìn € |
| 17/12/2016 | 25 | 250 nghìn € |
| 03/05/2017 | 25 | 300 nghìn € |
| 17/12/2017 | 26 | 350 nghìn € |
| 21/05/2018 | 26 | 450 nghìn € |
| 07/06/2019 | 27 | 200 nghìn € |
| 21/12/2019 | 28 | 200 nghìn € |
| 30/07/2020 | 29 | 200 nghìn € |
| 05/06/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 24/12/2021 | 30 | 250 nghìn € |
| 18/06/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 17/11/2022 | 31 | 250 nghìn € |
| 21/06/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 26/12/2023 | 32 | 300 nghìn € |
| 09/06/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 26/12/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 11/06/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 10/12/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 12/05/2026 | 34 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Thể lực41
- Chỉ số 150
- Chỉ số 242
- Chỉ số 450
- Chỉ số 354