
Nicolae Carnat là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo Concordia Chiajna.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/09/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/12/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 23/06/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 22/12/2018 | 20 | 150 nghìn € |
| 17/06/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 25/09/2019 | 21 | 300 nghìn € |
| 20/12/2019 | 21 | 450 nghìn € |
| 07/04/2020 | 22 | 400 nghìn € |
| 04/08/2020 | 22 | 450 nghìn € |
| 17/12/2020 | 22 | 400 nghìn € |
| 02/06/2021 | 23 | 400 nghìn € |
| 21/12/2021 | 23 | 500 nghìn € |
| 02/06/2022 | 24 | 450 nghìn € |
| 20/12/2022 | 24 | 400 nghìn € |
| 14/06/2023 | 25 | 350 nghìn € |
| 21/12/2023 | 25 | 400 nghìn € |
| 04/06/2024 | 26 | 350 nghìn € |
| 08/12/2024 | 26 | 350 nghìn € |
| 15/06/2025 | 27 | 350 nghìn € |
| 08/12/2025 | 27 | 300 nghìn € |
| 07/06/2026 | 28 | 150 nghìn € |
| 21/09/2026 | 28 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 200 nghìn €.