
Nenad Tomović là hậu vệ 39 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo FK Čukarički.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (42 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/09/2007 | 20 | 75 nghìn € |
| 26/02/2008 | 20 | 200 nghìn € |
| 12/06/2008 | 20 | 750 nghìn € |
| 08/10/2008 | 21 | 1,1 triệu € |
| 17/12/2008 | 21 | 1,5 triệu € |
| 30/04/2009 | 21 | 1,8 triệu € |
| 05/08/2009 | 21 | 2,2 triệu € |
| 18/07/2010 | 22 | 2,0 triệu € |
| 20/06/2011 | 23 | 1,8 triệu € |
| 09/01/2012 | 24 | 1,4 triệu € |
| 06/06/2012 | 24 | 1,3 triệu € |
| 14/01/2013 | 25 | 2,5 triệu € |
| 18/06/2013 | 25 | 4,5 triệu € |
| 06/01/2014 | 26 | 5,5 triệu € |
| 30/06/2014 | 26 | 5,5 triệu € |
| 06/01/2015 | 27 | 5,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 27 | 5,0 triệu € |
| 03/01/2016 | 28 | 5,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 28 | 5,0 triệu € |
| 01/01/2017 | 29 | 4,5 triệu € |
| 07/06/2017 | 29 | 3,3 triệu € |
| 28/12/2017 | 30 | 2,5 triệu € |
| 06/06/2018 | 30 | 1,5 triệu € |
| 19/12/2018 | 31 | 900 nghìn € |
| 05/06/2019 | 31 | 600 nghìn € |
| 11/12/2019 | 32 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 32 | 475 nghìn € |
| 24/08/2020 | 32 | 400 nghìn € |
| 21/02/2021 | 33 | 400 nghìn € |
| 23/06/2021 | 33 | 300 nghìn € |
| 10/01/2022 | 34 | 300 nghìn € |
| 19/06/2022 | 34 | 300 nghìn € |
| 09/01/2023 | 35 | 250 nghìn € |
| 30/05/2023 | 35 | 250 nghìn € |
| 27/12/2023 | 36 | 250 nghìn € |
| 25/03/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 16/05/2024 | 36 | 150 nghìn € |
| 23/09/2024 | 37 | 100 nghìn € |
| 08/12/2024 | 37 | 75 nghìn € |
| 28/05/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 10/12/2025 | 38 | 25 nghìn € |
| 04/06/2026 | 38 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,5 triệu € vào năm 2016; hiện tại 25 nghìn €.