
Mohammad Javad Mohammadi là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Zob Ahan.
Tiểu sử Mohammad Javad Mohammadi
Mohammad Javad Mohammadi là tiền đạo của Zob Ahan, 30 tuổi, mang quốc tịch Iran. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ này có 5 trận tại VĐQG Iran với 268 phút thi đấu. Giá trị thị trường là 400 nghìn €, cao nhất đạt 550 nghìn € (2025), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028. Ngày 29/06/2026, cầu thủ được cho Zob Ahan mượn từ Malavan, và có chiều cao 183 cm, thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
2Đá chính
268Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 5 | 2 | 268 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 268 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/01/2018 | 21 | 50 nghìn € |
| 08/06/2018 | 21 | 50 nghìn € |
| 24/12/2018 | 22 | 125 nghìn € |
| 01/08/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 27/07/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 04/01/2022 | 25 | 275 nghìn € |
| 19/05/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 08/11/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 23/05/2023 | 26 | 250 nghìn € |
| 27/11/2023 | 27 | 400 nghìn € |
| 28/03/2024 | 27 | 450 nghìn € |
| 04/06/2024 | 27 | 550 nghìn € |
| 22/12/2024 | 28 | 500 nghìn € |
| 15/05/2025 | 28 | 550 nghìn € |
| 07/12/2025 | 29 | 450 nghìn € |
| 20/05/2026 | 29 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 29/06/2026 | Malavan | Zob Ahan | Cho mượn | — |
| 14/01/2026 | Zob Ahan | Malavan | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2025 | Foolad Khozestan | Zob Ahan | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Kheybar Khorramabad | Foolad Khozestan | Cho mượn | — |
| 26/01/2025 | Foolad Khozestan | Kheybar Khorramabad | Chuyển nhượng | — |
| 12/07/2024 | Zob Ahan | Foolad Khozestan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Persepolis Pakdasht | Zob Ahan | Chuyển nhượng | — |
| 15/09/2020 | Rayka Babol | Persepolis Pakdasht | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2019 | Karoun Ahvaz | Rayka Babol | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Esteghlal Tehran | Karoun Ahvaz | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Hef Semnan | Esteghlal Tehran | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Unknown | Hef Semnan | Chuyển nhượng | — |