
Mohamad Al Hallak là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch SYR, hiện khoác áo Dibba Al-Hisn.
Tiểu sử Mohamad Al Hallak
Mohamad Al Hallak là tiền đạo hiện thi đấu cho câu lạc bộ Dibba Al-Hisn, mang quốc tịch Syria và 27 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 01/01/1999, cao 168 cm, nặng 61 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2027, cầu thủ có 4 trận ra sân với 204 phút thi đấu, ghi 4 bàn và có 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 425 nghìn € vào năm 2022. Cầu thủ chuyển đến Dibba Al-Hisn từ Al-Faisaly SC ngày 12/07/2026 và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
204Phút
4Bàn thắng
1Kiến tạo
1,76Bàn/90 phút
51Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp châu Á | 2027 | — | 4 | 2 | 204 | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp châu Á · mùa 2027 · 4 trận ra sân, 204 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/04/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Nhật Bản | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Nhật Bản | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Triều Tiên | T 1-0 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2021 | 22 | 250 nghìn € |
| 01/05/2022 | 23 | 425 nghìn € |
| 26/07/2023 | 24 | 375 nghìn € |
| 11/12/2023 | 24 | 350 nghìn € |
| 27/06/2024 | 25 | 325 nghìn € |
| 28/06/2025 | 26 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 425 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 350 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/07/2026 | Al-Faisaly SC | Dibba Al-Hisn | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Al-Riffa | Al-Faisaly SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2024 | Al Ahed SC | Al-Riffa | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2023 | Manama Club | Al Ahed SC | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2021 | Al-Wahda SC (Syria) | Manama Club | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Al-Kiswah SC | Al-Wahda SC (Syria) | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Al-Kiswah U19 | Al-Kiswah SC | Chuyển nhượng | — |