
Mirnes Becirovic là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo FAC WIEN.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
10Đá chính
853Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,11Bàn/90 phút
853Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,38Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 2.Liga | 2026-2027 | — | 9 | 8 | 673 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 91% | 50% | 0 | 0 | 6,58 |
| Austrian Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 2.Liga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 673 phút · điểm TB 6,58
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 54/59 (91%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 8/11 (72%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/6 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 6
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Austrian 2.Liga | vs Admira Wacker | B 0-2 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,70 |
| 10/10/2026 | Austrian 2.Liga | @ SV Austria Salzburg | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
| 18/09/2026 | Austrian 2.Liga | vs FC Liefering | T 4-0 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 54/59 | 1 | 3/6 | — | 7,09 |
| 12/09/2026 | Austrian 2.Liga | @ Schwarz-Weiss Bregenz | B 0-4 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,70 |
| 29/08/2026 | Austrian 2.Liga | vs FC Wacker Innsbruck | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,00 |
| 22/08/2026 | Austrian 2.Liga | @ SK Rapid II | T 2-0 | 73 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,70 |
| 15/08/2026 | Austrian 2.Liga | vs SKU Ertl Glas Amstetten | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 08/08/2026 | Austrian 2.Liga | @ SK Sturm Graz II | B 2-4 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,40 |
| 01/08/2026 | Austrian 2.Liga | vs SKN St.Polten | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,00 |
| 14/05/2026 | Austrian 2.Liga | @ Admira Wacker | B 0-1 | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/07/2008 | 19 | 50 nghìn € |
| 12/09/2008 | 19 | 75 nghìn € |
| 23/09/2009 | 20 | 100 nghìn € |
| 24/08/2010 | 21 | 125 nghìn € |
| 15/11/2010 | 21 | 150 nghìn € |
| 07/12/2011 | 22 | 150 nghìn € |
| 03/06/2012 | 23 | 125 nghìn € |
| 02/10/2012 | 23 | 150 nghìn € |
| 10/04/2013 | 24 | 150 nghìn € |
| 26/12/2013 | 24 | 175 nghìn € |
| 15/07/2014 | 25 | — |
| 02/07/2015 | 26 | 125 nghìn € |
| 30/11/2015 | 26 | 100 nghìn € |
| 29/05/2016 | 27 | 100 nghìn € |
| 02/12/2016 | 27 | 175 nghìn € |
| 26/05/2017 | 28 | 175 nghìn € |
| 12/12/2017 | 28 | 175 nghìn € |
| 12/06/2018 | 29 | 175 nghìn € |
| 30/11/2018 | 29 | 175 nghìn € |
| 31/05/2019 | 30 | 175 nghìn € |
| 02/12/2019 | 30 | 175 nghìn € |
| 30/07/2020 | 31 | 175 nghìn € |
| 18/12/2020 | 31 | 175 nghìn € |
| 25/05/2021 | 32 | 175 nghìn € |
| 30/11/2021 | 32 | 175 nghìn € |
| 24/05/2022 | 33 | 175 nghìn € |
| 16/11/2022 | 33 | 150 nghìn € |
| 04/06/2023 | 34 | 150 nghìn € |
| 04/12/2023 | 34 | 150 nghìn € |
| 27/05/2024 | 35 | 125 nghìn € |
| 09/12/2024 | 35 | 100 nghìn € |
| 29/05/2025 | 36 | 100 nghìn € |
| 14/12/2025 | 36 | 100 nghìn € |
| 17/05/2026 | 37 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.