Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Miloš Kopečný

FC ZlínHậu vệCZE
32Tuổi
179Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Miloš Kopečný là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo FC Zlín.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

10Trận ra sân
10Đá chính
854Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/4Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,00Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Séc2026-2027—10108540004076%57%306,00

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Séc · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 854 phút · điểm TB 6,00

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/4
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
2/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/11
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
178/233 (76%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
3/19 (15%)
Chuyền dài chính xác
16/31 (51%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/20
Cắt bóng
6
Phá bóng
29
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
48/83 (57%)
Không chiến thắng / thua
16 / 12
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
32 / 23
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
103
Phạm lỗi
12
Bị phạm lỗi
11

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Miloš Kopečný · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026VĐQG Séc@ FK PardubiceB 0-3900000015/2225/11—5,32
09/10/2026VĐQG Sécvs SK Slavia PrahaB 0-186000009/1313/6—6,23
20/09/2026VĐQG Séc@ FK JablonecH 1-1900000015/2227/10—6,36
13/09/2026VĐQG Sécvs FC Hradec KrálovéB 1-268000008/1211/5—5,89
06/09/2026VĐQG Sécvs FK TepliceB 1-3dự bị00000—0———
29/08/2026VĐQG Séc@ FC Zbrojovka BrnoB 2-3700010120/2511/5V4,65
22/08/2026VĐQG Sécvs FC Slovan LiberecB 0-1900000018/2138/13V6,69
16/08/2026VĐQG Séc@ FC Viktoria PlzeňB 2-3900000120/2337/9—6,80
08/08/2026VĐQG Sécvs Bohemians Praha 1905B 0-2900010025/3723/6V5,10
01/08/2026VĐQG Séc@ AC Sparta PrahaB 1-3900010024/2504/5—6,41

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 150 nghìn €2016: 150 nghìn €2016: 350 nghìn €2016: 350 nghìn €2017: 350 nghìn €2017: 300 nghìn €2018: 250 nghìn €2018: 200 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 200 nghìn €2020: 200 nghìn €2020: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2023: 175 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 175 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 175 nghìn €20152026
Bảng số liệu (23 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/10/201521150 nghìn €
02/08/201622150 nghìn €
15/10/201622350 nghìn €
18/12/201622350 nghìn €
09/06/201723350 nghìn €
20/12/201723300 nghìn €
13/07/201824250 nghìn €
29/12/201825200 nghìn €
24/06/201925200 nghìn €
06/12/201925200 nghìn €
09/07/202026200 nghìn €
27/12/202027200 nghìn €
25/06/202127200 nghìn €
25/12/202128200 nghìn €
21/06/202228200 nghìn €
13/12/202228200 nghìn €
19/06/202329175 nghìn €
19/12/202329200 nghìn €
04/06/202430200 nghìn €
19/12/202430175 nghìn €
16/06/202531200 nghìn €
21/12/202531200 nghìn €
19/05/202632175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 175 nghìn €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com