Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Milos Cocic

VaduzTiền vệSRB
23Tuổi
185Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Milos Cocic là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Vaduz.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

10Trận ra sân
7Đá chính
591Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
0,46Bàn/90 phút
197Phút/bàn
4/12Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,50Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Thụy Sĩ2026-2027—10759130112480%48%106,50

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Thụy Sĩ · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 591 phút · điểm TB 6,50

Tấn công

Bàn thắng
3
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
4/12
Sút trong vòng cấm
8
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
1/8
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
1/2/2
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
135/167 (80%)
Chuyền quyết định
6
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
8/13 (61%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/13
Cắt bóng
5
Phá bóng
9
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
19/39 (48%)
Không chiến thắng / thua
1 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
18 / 15
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
56
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Milos Cocic · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/10/2026VĐQG Thụy Sĩvs FC Basel 1893T 3-0700110313/1602/5—7,70
20/09/2026VĐQG Thụy Sĩvs ThunB 1-2900010015/2211/5V5,61
13/09/2026VĐQG Thụy Sĩ@ FC ZurichB 1-2620020123/2733/5—6,27
05/09/2026VĐQG Thụy Sĩvs Lausanne SportsT 3-1881022219/1901/2—7,57
03/09/2026VĐQG Thụy Sĩ@ LuzernB 1-2620000016/1922/4—6,09
30/08/2026VĐQG Thụy Sĩvs GrasshopperT 5-2820010023/2724/7—5,84
23/08/2026VĐQG Thụy Sĩ@ Young BoysB 2-4722032013/1822/3—8,17
14/08/2026Cúp C3 châu Âuvs Inter TurkuH 2-21000000—0——5,90
09/08/2026VĐQG Thụy Sĩ@ FC SionB 2-315000002/512/2—5,83
06/08/2026Cúp C3 châu Âu@ Inter TurkuB 1-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 75 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 250 nghìn €2026: 350 nghìn €2026: 500 nghìn €20222026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/05/20221850 nghìn €
07/12/20221950 nghìn €
12/06/20232075 nghìn €
27/12/202320100 nghìn €
10/06/20242175 nghìn €
10/09/202421100 nghìn €
29/12/202421100 nghìn €
23/06/202522100 nghìn €
28/12/202522150 nghìn €
16/03/202622250 nghìn €
01/06/202622350 nghìn €
21/09/202623500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
14/01/2026FV IllertissenVaduzChuyển nhượng—
30/06/2024TSV 1860 MünchenFV IllertissenChuyển nhượng—
30/06/2021TSV 1860 Munchen U19TSV 1860 MünchenChuyển nhượng—
30/06/2020TSV 1860 Munchen U17TSV 1860 Munchen U19Chuyển nhượng—
30/06/2018TSV 1860 München YouthTSV 1860 Munchen U17Chuyển nhượng—
30/06/2016TSV Milbertshofen YouthTSV 1860 München YouthChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com