
Mattias Hellisdal là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch FRO, hiện khoác áo Vasteras SK FK.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải
22Trận ra sân
12Đá chính
1.031Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
1031Phút/bàn
4/9Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,56Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch các quốc gia châu Âu | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 103 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 80% | 50% | 0 | 0 | 6,26 |
| Sweden Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Allsvenskan Thụy Điển | 2026 | — | 19 | 11 | 928 | 1 | 0 | 2 | 6 | 4 | 86% | 44% | 1 | 0 | 6,61 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Giải vô địch các quốc gia châu Âu · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 103 phút · điểm TB 6,26
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 25/31 (80%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/6 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/10 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Sweden Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/08/2026
Allsvenskan Thụy Điển · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 928 phút · điểm TB 6,61
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 4/6
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 4
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/14
- Đá phạt (bàn / sút)
- 1/12
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 356/413 (86%)
- Chuyền quyết định
- 11
- Tạt bóng chính xác
- 10/33 (30%)
- Chuyền dài chính xác
- 17/37 (45%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/14
- Cắt bóng
- 10
- Phá bóng
- 18
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 33/74 (44%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 12
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 31 / 29
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 105
- Phạm lỗi
- 11
- Bị phạm lỗi
- 12
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | vs Mjallby AIF | T 1-0 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30/38 | 1 | 3/8 | — | 6,51 |
| 10/10/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | @ IFK Goteborg | B 0-1 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 22/28 | 1 | 3/6 | — | 6,53 |
| 06/10/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | @ Kazakhstan | H 2-2 | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3/3 | 0 | 2/2 | — | 6,13 |
| 03/10/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs Slovakia | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | @ Moldova | H 1-1 | 85 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 16/20 | 1 | 3/8 | — | 6,36 |
| 26/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs Kazakhstan | H 1-1 | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6/8 | 0 | — | — | 6,30 |
| 19/09/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | vs Malmo FF | T 2-0 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/6 | 2 | 2/4 | — | 6,83 |
| 12/09/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | @ AIK | T 4-1 | 62 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 20/20 | 1 | 4/4 | — | 6,58 |
| 05/09/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | vs IK Sirius FK | B 0-1 | 73 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 30/34 | 0 | 0/5 | — | 6,27 |
| 29/08/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | @ Hacken | T 3-1 | 68 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 46/47 | 1 | 1/3 | — | 9,00 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/08/2023 | 17 | 25 nghìn € |
| 07/11/2023 | 17 | 50 nghìn € |
| 27/06/2024 | 18 | 100 nghìn € |
| 12/11/2024 | 18 | 150 nghìn € |
| 23/06/2025 | 19 | 150 nghìn € |
| 18/11/2025 | 19 | 200 nghìn € |
| 28/06/2026 | 20 | 200 nghìn € |
| 17/09/2026 | 20 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.