
Mats Hammerich là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch SUI, hiện khoác áo Vaduz.
Tiểu sử Mats Hammerich
Mats Hammerich là tiền vệ 28 tuổi, hiện khoác áo câu lạc bộ Vaduz và mang quốc tịch Switzerland. Cầu thủ cao 183 cm, nặng 71 kg, thuận chân phải và sinh ngày 12/02/1998. Trong mùa 2026-2027, Mats Hammerich có 5 trận ra sân tại VĐQG Thụy Sĩ với tổng cộng 72 phút thi đấu và điểm trung bình 6,05. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 400 nghìn € (2020). Hợp đồng với Vaduz có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
0Đá chính
72Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,05Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Thụy Sĩ | 2026-2027 | — | 5 | 0 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 73% | 60% | 0 | 0 | 6,05 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Thụy Sĩ · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 72 phút · điểm TB 6,05
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 22/30 (73%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/6 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/5 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 10
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs FC Basel 1893 | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs Thun | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/09/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ FC Zurich | B 1-2 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 0 | 0/1 | — | 6,07 |
| 05/09/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs Lausanne Sports | T 3-1 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | — | — | 6,27 |
| 03/09/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ Luzern | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/08/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | vs Grasshopper | T 5-2 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 1 | 1/1 | — | 6,04 |
| 23/08/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ Young Boys | B 2-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Inter Turku | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/08/2026 | VĐQG Thụy Sĩ | @ FC Sion | B 2-3 | 36 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/20 | 2 | 2/2 | — | 6,07 |
| 06/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Inter Turku | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/07/2016 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/12/2016 | 18 | 50 nghìn € |
| 13/07/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 07/01/2018 | 19 | 225 nghìn € |
| 11/07/2018 | 20 | 275 nghìn € |
| 20/01/2019 | 20 | 400 nghìn € |
| 03/06/2019 | 21 | 400 nghìn € |
| 05/01/2020 | 21 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 22 | 350 nghìn € |
| 30/07/2020 | 22 | 250 nghìn € |
| 11/01/2021 | 22 | 250 nghìn € |
| 22/06/2021 | 23 | 250 nghìn € |
| 02/01/2022 | 23 | 250 nghìn € |
| 07/06/2022 | 24 | 250 nghìn € |
| 28/12/2022 | 24 | 200 nghìn € |
| 06/06/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 20/12/2023 | 25 | 200 nghìn € |
| 30/05/2024 | 26 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 26 | 150 nghìn € |
| 09/06/2025 | 27 | 200 nghìn € |
| 28/12/2025 | 27 | 250 nghìn € |
| 01/06/2026 | 28 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 250 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ46
- Kỹ thuật41
- Tư duy44
- Sức mạnh48
- Thể lực37