
Mate Vatsadze là tiền đạo 37 tuổi quốc tịch GEO, hiện khoác áo Dinamo Tbilisi.
Tiểu sử Mate Vatsadze
Mate Vatsadze là tiền đạo người Georgia, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Dinamo Tbilisi, 37 tuổi, sinh ngày 17/12/1988. Cầu thủ cao 182 cm, nặng 70 kg và thi đấu bằng hai chân. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận với 137 phút thi đấu, ghi 2 bàn và đạt điểm trung bình 5,08. Tại Cúp C3 châu Âu, cầu thủ ghi 2 bàn trong 4 trận; tại Georgia Erovnuli Liga, cầu thủ ghi 7 bàn và có 1 kiến tạo trong 21 trận, còn tại Georgia Super Cup có 2 trận. Giá trị thị trường hiện tại là 25 nghìn €, hợp đồng đến 30/12/2026, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 700 nghìn € (2012).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Georgia Erovnuli Liga | 2026 | — | 22 | 15 | 294 | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
| Georgia Super Cup | 2026 | — | 2 | 1 | 95 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Georgia Erovnuli Liga · mùa 2026 · 22 trận ra sân, 294 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 8
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Georgia Super Cup · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 95 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/07/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ FK Zalgiris Vilnius | B 2-7 | 20 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,82 |
| 24/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs FK Zalgiris Vilnius | T 3-0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 17/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs US Mondorf-les-Bains | B 0-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ US Mondorf-les-Bains | T 2-1 | 61 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,99 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/06/2009 | 20 | 75 nghìn € |
| 21/12/2009 | 21 | 100 nghìn € |
| 27/09/2010 | 21 | 250 nghìn € |
| 26/11/2010 | 21 | 400 nghìn € |
| 19/01/2012 | 23 | 400 nghìn € |
| 31/08/2012 | 23 | 700 nghìn € |
| 16/01/2013 | 24 | 500 nghìn € |
| 16/06/2013 | 24 | 400 nghìn € |
| 30/08/2014 | 25 | 500 nghìn € |
| 17/12/2014 | 26 | 500 nghìn € |
| 01/09/2015 | 26 | 600 nghìn € |
| 20/01/2016 | 27 | 500 nghìn € |
| 11/08/2016 | 27 | 350 nghìn € |
| 06/12/2016 | 27 | 300 nghìn € |
| 20/06/2017 | 28 | 250 nghìn € |
| 17/12/2017 | 29 | 250 nghìn € |
| 01/06/2018 | 29 | 250 nghìn € |
| 28/08/2018 | 29 | 200 nghìn € |
| 04/01/2019 | 30 | 200 nghìn € |
| 21/03/2019 | 30 | 200 nghìn € |
| 28/12/2019 | 31 | 250 nghìn € |
| 31/08/2020 | 31 | 250 nghìn € |
| 27/12/2020 | 32 | 300 nghìn € |
| 14/07/2021 | 32 | 250 nghìn € |
| 09/12/2021 | 32 | 225 nghìn € |
| 04/05/2022 | 33 | 200 nghìn € |
| 19/10/2022 | 33 | 100 nghìn € |
| 24/05/2023 | 34 | 100 nghìn € |
| 31/08/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 11/12/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 21/05/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 24/09/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 22/12/2024 | 36 | 50 nghìn € |
| 25/05/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 18/12/2025 | 37 | 25 nghìn € |
| 09/06/2026 | 37 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2012; hiện tại 25 nghìn €.