
Masahiro Iida là thủ môn 26 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Renofa Yamaguchi.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
720Phút
19Cứu thua
64%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,57Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J3 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 8 | 8 | 720 | 19 | 10 | 24 | 64% | 100% | 0 | 0 | 6,57 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 720 phút · điểm TB 6,57
Thủ môn
- Cứu thua
- 19
- Đấm bóng
- 10
- Băng ra (thành công / tổng)
- 7/7
- Bắt bóng bổng tốt
- 5
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 24
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 199/309 (64%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 56/164 (34%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/5 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 112
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/08/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | J3 Nhật Bản | vs FC Osaka | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Kagoshima United | T 2-1 | 90 | 2 | 3 | 0 | 12/29 | 0 | — | — | 6,10 |
| 11/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Oita Trinita | T 2-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 19/32 | 0 | — | — | 6,28 |
| 05/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Tegevajaro Miyazaki | B 0-3 | 90 | 4 | 1 | 1 | 20/37 | 1 | 2/2 | — | 6,69 |
| 29/03/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Oita Trinita | T 3-1 | 90 | 3 | 3 | 0 | 31/45 | 0 | 1/1 | — | 6,97 |
| 22/03/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Giravanz Kitakyushu | B 0-1 | 90 | 1 | 2 | 1 | 35/49 | 1 | 2/2 | — | 6,79 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/02/2024 | 23 | 25 nghìn € |
| 11/06/2024 | 23 | 25 nghìn € |
| 11/12/2024 | 24 | 25 nghìn € |
| 25/06/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 08/06/2026 | 25 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/01/2026 | Tokyo Verdy | Renofa Yamaguchi | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2026 | Kamatamare Sanuki | Tokyo Verdy | Cho mượn | — |
| 31/01/2025 | Tokyo Verdy | Kamatamare Sanuki | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2025 | Vanraure Hachinohe FC | Tokyo Verdy | Cho mượn | — |
| 31/01/2024 | Tokyo Verdy | Vanraure Hachinohe FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2023 | Kokushikan University | Tokyo Verdy | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2019 | Aomori Yamada High School | Kokushikan University | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực11
- Chỉ số 151
- Chỉ số 211
- Chỉ số 449
- Chỉ số 348