
Martin Hansen là thủ môn 36 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo Odense BK.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
180Phút
2Cứu thua
78%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,28Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Danish Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 3,05 |
| Superliga Đan Mạch | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 2 | 1 | 4 | 78% | 0% | 0 | 0 | 6,74 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Danish Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 3,05
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/09/2026
Superliga Đan Mạch · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,74
Thủ môn
- Cứu thua
- 2
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 3/3
- Bắt bóng bổng tốt
- 1
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 26/33 (78%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 4/10 (40%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/1 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 7
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Brondby IF | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Nordsjaelland | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Midtjylland | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/09/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Randers FC | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/09/2026 | Danish Cup | @ Kolding FC | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 06/09/2026 | Superliga Đan Mạch | vs FC Copenhagen | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/08/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Lyngby BK | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/08/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Aarhus AGF | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | Superliga Đan Mạch | vs AC Horsens | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/08/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Silkeborg | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (38 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/07/2007 | 17 | 125 nghìn € |
| 11/07/2008 | 18 | 50 nghìn € |
| 22/02/2009 | 18 | 100 nghìn € |
| 24/09/2010 | 20 | — |
| 02/09/2011 | 21 | 100 nghìn € |
| 15/02/2012 | 21 | 200 nghìn € |
| 10/01/2013 | 22 | 250 nghìn € |
| 23/05/2013 | 22 | 300 nghìn € |
| 15/09/2013 | 23 | 400 nghìn € |
| 09/02/2014 | 23 | 600 nghìn € |
| 09/08/2014 | 24 | 600 nghìn € |
| 11/02/2015 | 24 | 600 nghìn € |
| 30/06/2015 | 25 | 1,0 triệu € |
| 04/02/2016 | 25 | 1,2 triệu € |
| 07/04/2016 | 25 | 1,5 triệu € |
| 21/07/2016 | 26 | 1,5 triệu € |
| 06/02/2017 | 26 | 1,5 triệu € |
| 18/06/2017 | 27 | 1,2 triệu € |
| 16/01/2018 | 27 | 1,0 triệu € |
| 11/06/2018 | 27 | 1,2 triệu € |
| 20/01/2019 | 28 | 750 nghìn € |
| 14/04/2019 | 28 | 750 nghìn € |
| 03/06/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 28/12/2019 | 29 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 325 nghìn € |
| 17/11/2020 | 30 | 300 nghìn € |
| 07/02/2021 | 30 | 300 nghìn € |
| 15/06/2021 | 31 | 300 nghìn € |
| 14/12/2021 | 31 | 300 nghìn € |
| 15/06/2022 | 32 | 300 nghìn € |
| 21/12/2022 | 32 | 400 nghìn € |
| 25/06/2023 | 33 | 400 nghìn € |
| 20/12/2023 | 33 | 300 nghìn € |
| 09/06/2024 | 33 | 150 nghìn € |
| 08/12/2024 | 34 | 75 nghìn € |
| 15/06/2025 | 35 | 50 nghìn € |
| 14/12/2025 | 35 | 25 nghìn € |
| 24/05/2026 | 35 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2017; hiện tại 25 nghìn €.