mario tache là tiền vệ 21 tuổi, hiện khoác áo Concordia Chiajna.
Tiểu sử mario tache
mario tache là tiền vệ của Concordia Chiajna, mang quốc tịch Romania và hiện 21 tuổi, sinh ngày 22/01/2005. Ở mùa 2026-2027 tại Romanian Liga II, cầu thủ có 1 trận ra sân với 27 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 25 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 50 nghìn € (2023). Chuyển nhượng đến Concordia Chiajna từ Metaloglobus diễn ra ngày 10/02/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
27Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Liga II | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 27 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/09/2023 | 18 | 10 nghìn € |
| 12/12/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 18/12/2025 | 20 | 25 nghìn € |
| 08/06/2026 | 21 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 14/08/2026 | Concordia Chiajna | CS Dinamo Bucuresti | Chuyển nhượng | — |
| 10/02/2026 | Metaloglobus | Concordia Chiajna | Chuyển nhượng | — |
| 14/11/2025 | Free player | Metaloglobus | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Sport Club Popesti Leordeni | ACS Sport Team | Cho mượn | — |
| 30/06/2024 | ACS Sport Team | Sport Club Popesti Leordeni | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Agricola Borcea | ACS Sport Team | Cho mượn | — |
| 31/01/2024 | ACS Sport Team | Agricola Borcea | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | Tunari | ACS Sport Team | Cho mượn | — |
| 30/06/2023 | ACS Sport Team | Tunari | Chuyển nhượng | — |