
Marco Verratti
33Tuổi
165Chiều cao (cm)
60Cân nặng (kg)
6,0 triệu €Giá trị
Marco Verratti là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Al Duhail Sports Club.
Tiểu sử Marco Verratti
Marco Verratti là tiền vệ thi đấu cho Al Duhail Sports Club, mang quốc tịch Italy và hiện 33 tuổi. Cầu thủ cao 165 cm, nặng 60 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Verratti đã có 4 trận với 307 phút thi đấu và 1 kiến tạo tại VĐQG Qatar. Giá trị thị trường hiện là 6,0 triệu €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 75,0 triệu € vào năm 2019. Cầu thủ chuyển đến Al Duhail Sports Club vào ngày 06/07/2025 từ Al-Arabi Sports Club.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (42 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/09/2009 | 16 | 100 nghìn € |
| 29/03/2010 | 17 | 500 nghìn € |
| 06/04/2010 | 17 | 400 nghìn € |
| 05/10/2010 | 17 | 900 nghìn € |
| 07/02/2011 | 18 | 1,0 triệu € |
| 06/06/2011 | 18 | 1,4 triệu € |
| 13/03/2012 | 19 | 2,0 triệu € |
| 13/05/2012 | 19 | 6,5 triệu € |
| 05/06/2012 | 19 | 10,0 triệu € |
| 24/07/2012 | 19 | 11,0 triệu € |
| 06/01/2013 | 20 | 12,0 triệu € |
| 29/05/2013 | 20 | 14,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 20 | 15,0 triệu € |
| 13/01/2014 | 21 | 20,0 triệu € |
| 31/07/2014 | 21 | 24,0 triệu € |
| 19/11/2014 | 22 | 30,0 triệu € |
| 13/01/2015 | 22 | 30,0 triệu € |
| 05/06/2015 | 22 | 40,0 triệu € |
| 03/02/2016 | 23 | 40,0 triệu € |
| 12/07/2016 | 23 | 40,0 triệu € |
| 15/01/2017 | 24 | 40,0 triệu € |
| 31/05/2017 | 24 | 45,0 triệu € |
| 11/10/2017 | 24 | 60,0 triệu € |
| 23/01/2018 | 25 | 70,0 triệu € |
| 03/06/2018 | 25 | 70,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 26 | 70,0 triệu € |
| 06/03/2019 | 26 | 75,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 26 | 75,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 27 | 75,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 60,0 triệu € |
| 14/10/2020 | 27 | 60,0 triệu € |
| 24/05/2021 | 28 | 55,0 triệu € |
| 15/12/2021 | 29 | 55,0 triệu € |
| 29/05/2022 | 29 | 50,0 triệu € |
| 01/11/2022 | 29 | 50,0 triệu € |
| 26/06/2023 | 30 | 40,0 triệu € |
| 26/11/2023 | 31 | 25,0 triệu € |
| 01/05/2024 | 31 | 18,0 triệu € |
| 09/12/2024 | 32 | 13,0 triệu € |
| 27/05/2025 | 32 | 10,0 triệu € |
| 29/12/2025 | 33 | 7,0 triệu € |
| 13/05/2026 | 33 | 6,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 75,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 6,0 triệu €.