
Marcell huszar là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Győri ETO FC.
Tiểu sử Marcell huszar
Marcell huszar là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ Győri ETO FC, sinh ngày 07/05/2005, hiện 21 tuổi và mang quốc tịch Hungary. Cầu thủ thuận chân phải và trong mùa 2026-2027 đã ra sân 12 trận, ghi 2 bàn, kiến tạo 2 lần với 269 phút thi đấu. Điểm trung bình mùa này là 6,75, trong đó tại VĐQG Hungary có 9 trận với 2 bàn và 2 kiến tạo, còn tại Cúp C3 châu Âu có 3 trận. Giá trị thị trường hiện tại là 350 nghìn €. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 29/06/2025 theo hình thức cho mượn, từ Diosgyor VTK đến Győri ETO FC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
2Đá chính
244Phút
2Bàn thắng
2Kiến tạo
0,74Bàn/90 phút
122Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,87Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hungary | 2026-2027 | — | 10 | 2 | 244 | 2 | 0 | 2 | 8 | 3 | 76% | 66% | 1 | 0 | 6,87 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hungary · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 244 phút · điểm TB 6,87
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 3/8
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/11
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 43/56 (76%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/2 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 20/30 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 17 / 10
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 28
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 11
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | VĐQG Hungary | @ Paksi FC | T 2-1 | 65 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/17 | 2 | 7/10 | — | 6,52 |
| 12/10/2026 | VĐQG Hungary | vs Puskas Akademia FC | B 0-1 | 60 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 10/12 | 0 | 3/6 | — | 6,34 |
| 20/09/2026 | VĐQG Hungary | @ MTK Budapest | T 2-1 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | — | — | 6,49 |
| 07/09/2026 | VĐQG Hungary | vs Budapest Honved FC | T 3-2 | 30 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 5/7 | 0 | 5/7 | — | 6,89 |
| 04/09/2026 | VĐQG Hungary | vs Ferencvarosi TC | B 0-3 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3/4 | 0 | 0/2 | V | 6,22 |
| 30/08/2026 | VĐQG Hungary | @ Kisvárda Master Good FC | H 1-1 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 23/08/2026 | VĐQG Hungary | vs Zalaegerszegi TE | T 3-0 | 7 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 4/4 | 0 | — | — | 7,40 |
| 16/08/2026 | VĐQG Hungary | @ Debreceni VSC | H 1-1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | 2/2 | — | 6,89 |
| 14/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Riga FC | H 1-1 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/4 | 0 | 1/3 | — | 6,25 |
| 07/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Riga FC | B 0-1 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | 1/3 | — | 6,26 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/02/2023 | 17 | 50 nghìn € |
| 06/06/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 22/01/2024 | 18 | 250 nghìn € |
| 22/05/2024 | 19 | 250 nghìn € |
| 22/12/2024 | 19 | 200 nghìn € |
| 27/05/2025 | 20 | 150 nghìn € |
| 07/12/2025 | 20 | 200 nghìn € |
| 18/05/2026 | 21 | 250 nghìn € |
| 13/09/2026 | 21 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 29/06/2025 | Diosgyor VTK | Győri ETO FC | Cho mượn | — |
| 30/06/2024 | Győri ETO FC | Diosgyor VTK | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | ETO FC II | Győri ETO FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | ETO FC Gyor U19 | ETO FC II | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | ETO FC U17 | ETO FC Gyor U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | ETO FC Youth | ETO FC U17 | Chuyển nhượng | — |