Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Malik Sawadogo

VaduzHậu vệSUI
23Tuổi
179Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Malik Sawadogo là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch SUI, hiện khoác áo Vaduz.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

7Trận ra sân
4Đá chính
361Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/4Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,43Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Thụy Sĩ2026-2027—743610004272%54%105,43

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Thụy Sĩ · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 361 phút · điểm TB 5,43

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/4
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
5/9
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
151/207 (72%)
Chuyền quyết định
13
Tạt bóng chính xác
13/34 (38%)
Chuyền dài chính xác
14/31 (45%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
1
Phá bóng
22
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
20/37 (54%)
Không chiến thắng / thua
6 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
14 / 12
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
91
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Malik Sawadogo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/10/2026VĐQG Thụy Sĩvs FC Basel 1893T 3-01000003/303/4——
20/09/2026VĐQG Thụy Sĩvs ThunB 1-2100000111/1111/4—6,22
13/09/2026VĐQG Thụy Sĩ@ FC ZurichB 1-2dự bị00000—0———
05/09/2026VĐQG Thụy Sĩvs Lausanne SportsT 3-1dự bị00000—0———
03/09/2026VĐQG Thụy Sĩ@ LuzernB 1-217001117/1202/2—6,35
30/08/2026VĐQG Thụy Sĩvs GrasshopperT 5-2dự bị00000—0———
23/08/2026VĐQG Thụy Sĩ@ Young BoysB 2-4730010440/5412/6—6,21
14/08/2026Cúp C3 châu Âuvs Inter TurkuH 2-28000000—0——6,10
09/08/2026VĐQG Thụy Sĩ@ FC SionB 2-3900021227/3614/9V6,74
06/08/2026Cúp C3 châu Âu@ Inter TurkuB 1-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 100 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 200 nghìn €20212026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
03/10/202118100 nghìn €
02/01/202218400 nghìn €
07/06/202218400 nghìn €
09/11/202219400 nghìn €
06/06/202319300 nghìn €
20/12/202320300 nghìn €
30/05/202420300 nghìn €
22/12/202421300 nghìn €
09/06/202521300 nghìn €
28/12/202522250 nghìn €
01/06/202622200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 200 nghìn €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com