
Malek Miladi là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch TUN, hiện khoác áo Al-Mina'a SC.
Tiểu sử Malek Miladi
Malek Miladi là hậu vệ người Tunisia, 29 tuổi, hiện thi đấu cho Al-Mina'a SC. Cầu thủ cao 188 cm và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, Miladi có 9 trận tại VĐQG Iraq với tổng 797 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €. Lần chuyển đến Al-Mina'a SC từ U.S.Monastir diễn ra ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
887Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iraq | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 887 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iraq · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 887 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/07/2016 | 19 | 175 nghìn € |
| 14/02/2017 | 20 | 150 nghìn € |
| 27/06/2017 | 20 | 125 nghìn € |
| 16/01/2019 | 22 | 75 nghìn € |
| 27/06/2019 | 22 | 175 nghìn € |
| 06/01/2020 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/12/2024 | 28 | 350 nghìn € |
| 02/06/2025 | 28 | 350 nghìn € |
| 26/11/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 01/06/2026 | 29 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | U.S.Monastir | Al-Mina'a SC | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2024 | Al-Entesar Club | U.S.Monastir | Chuyển nhượng | — |
| 01/10/2023 | Al Safa | Al-Entesar Club | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2022 | Al-Nasr SC | Al Safa | Chuyển nhượng | — |
| 07/09/2021 | Arar FC | Al-Nasr SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/09/2020 | Club Polideportivo El Ejido | Arar FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2018 | Esperance Sportive de Tunis | Club Polideportivo El Ejido | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2018 | CO Medenine | Esperance Sportive de Tunis | Cho mượn | — |
| 25/12/2017 | Esperance Sportive de Tunis | CO Medenine | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Esperance Tunis U21 | Esperance Sportive de Tunis | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2016 | EO Sidi Bouzid | Esperance Tunis U21 | Cho mượn | — |
| 23/08/2015 | Esperance Tunis U21 | EO Sidi Bouzid | Chuyển nhượng | — |