Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lutfi Dalipi

VaduzTiền vệSUI
—Tuổi
183Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
1,5 triệu €Giá trị

Lutfi Dalipi là tiền vệ 0 tuổi quốc tịch SUI, hiện khoác áo Vaduz.

Tiểu sử Lutfi Dalipi

Lutfi Dalipi là tiền vệ của câu lạc bộ Vaduz, mang quốc tịch Switzerland và thi đấu bằng chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 13 trận ra sân, 5 bàn thắng, 9 kiến tạo và 1155 phút thi đấu, với điểm trung bình 7,42. Ở VĐQG Thụy Sĩ, cầu thủ ghi 4 bàn và có 9 kiến tạo, còn tại Cúp C3 châu Âu ghi 1 bàn. Hợp đồng với Vaduz có hiệu lực đến 29/06/2027, sau khi chuyển nhượng từ Young Boys vào ngày 30/06/2026. Giá trị thị trường hiện là 1,5 triệu €, chiều cao 183 cm.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

10Trận ra sân
10Đá chính
893Phút
4Bàn thắng
9Kiến tạo
0,40Bàn/90 phút
223Phút/bàn
10/22Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
7,73Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Thụy Sĩ2026-2027—1010893409221082%44%107,73

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Thụy Sĩ · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 893 phút · điểm TB 7,73

Tấn công

Bàn thắng
4
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
9
Sút / trúng đích
10/22
Sút trong vòng cấm
8
Sút ngoài vòng cấm
14
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
10
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
22/56
Đá phạt (bàn / sút)
0/29
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/4
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
274/332 (82%)
Chuyền quyết định
30
Tạt bóng chính xác
8/17 (47%)
Chuyền dài chính xác
12/19 (63%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/13
Cắt bóng
7
Phá bóng
4
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
65/145 (44%)
Không chiến thắng / thua
1 / 9
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
64 / 71
Bị tước bóng
21
Mất quyền kiểm soát
170
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
29

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lutfi Dalipi · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
11/10/2026VĐQG Thụy Sĩvs FC Basel 1893T 3-0891162224/3128/21—8,56
07/10/2026Vòng loại U21 châu Âu@ U21 PhápB 1-7dự bị00000—0———
29/09/2026Vòng loại U21 châu Âu@ U21 Băng ĐảoB 1-59000000—0——5,80
26/09/2026Vòng loại U21 châu Âuvs U21 LuxembourgT 5-07900000—0———
20/09/2026VĐQG Thụy Sĩvs ThunB 1-2900110644/4828/13—7,70
13/09/2026VĐQG Thụy Sĩ@ FC ZurichB 1-2900031237/4424/13—5,85
05/09/2026VĐQG Thụy Sĩvs Lausanne SportsT 3-1901242521/2908/13—9,52
03/09/2026VĐQG Thụy Sĩ@ LuzernB 1-2900111220/28213/27—7,60
30/08/2026VĐQG Thụy Sĩvs GrasshopperT 5-2851232325/3207/11—9,43
23/08/2026VĐQG Thụy Sĩ@ Young BoysB 2-4900011231/3627/10—6,50

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 250 nghìn €2026: 1,5 triệu €20242026
Bảng số liệu (4 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
22/12/202418100 nghìn €
09/06/202519100 nghìn €
01/06/202620250 nghìn €
21/09/2026201,5 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Young BoysVaduzChuyển nhượng—
29/06/2026FC Wil 1900Young BoysCho mượn—
31/03/2026Young BoysFC Wil 1900Chuyển nhượng—
30/03/2026BSC Young Boys U21Young BoysChuyển nhượng—
30/06/2024Young Boys U19BSC Young Boys U21Chuyển nhượng—
30/06/2023BSC Young Boys U17Young Boys U19Chuyển nhượng—
30/06/2022BSC Young Boys U16BSC Young Boys U17Chuyển nhượng—
30/06/2021Young Boys U19BSC Young Boys U16Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com