
Larbi·Tabti là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo ES Setif.
Tiểu sử Larbi·Tabti
Larbi·Tabti là tiền vệ thi đấu cho ES Setif, mang quốc tịch Algeria và hiện 33 tuổi. Cầu thủ cao 171 cm, thuận hai chân và sinh ngày 23/04/1993. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân tại Algerian Ligue Professionnelle 1, tổng cộng 277 phút thi đấu. Cầu thủ chuyển đến ES Setif từ MC Alger vào 30/06/2026, và hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2028. Giá trị thị trường là 250 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 500 nghìn € (2018).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
277Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Algerian Ligue Professionnelle 1 | 2026-2027 | — | 4 | 3 | 277 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Algerian Ligue Professionnelle 1 · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 277 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/12/2016 | 23 | 300 nghìn € |
| 14/06/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 05/12/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 28/05/2018 | 25 | 500 nghìn € |
| 05/12/2018 | 25 | 500 nghìn € |
| 08/06/2019 | 26 | 375 nghìn € |
| 05/12/2019 | 26 | 450 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 350 nghìn € |
| 13/08/2020 | 27 | 350 nghìn € |
| 16/02/2021 | 27 | 350 nghìn € |
| 20/07/2021 | 28 | 350 nghìn € |
| 01/01/2022 | 28 | 350 nghìn € |
| 19/06/2022 | 29 | 350 nghìn € |
| 26/07/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 25/06/2024 | 31 | 325 nghìn € |
| 02/01/2025 | 31 | 350 nghìn € |
| 25/06/2025 | 32 | 300 nghìn € |
| 18/12/2025 | 32 | 275 nghìn € |
| 10/06/2026 | 33 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | MC Alger | ES Setif | Chuyển nhượng | — |
| 03/02/2024 | Free player | MC Alger | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2023 | ES Setif | Free player | Trở lại | — |
| 26/07/2022 | CR Belouizdad | ES Setif | Chuyển nhượng | — |
| 05/07/2019 | USM Bel Abbes | CR Belouizdad | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | ASM Oran | USM Bel Abbes | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | ASM Oran U21 | ASM Oran | Chuyển nhượng | — |