
Lam Hok-Hei là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch HKG, hiện khoác áo Sha Tin.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
232Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,39Bàn/90 phút
232Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 4 | 2 | 232 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Chinese Hong Kong Senior Challenge Shield | — | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Liên đoàn Hồng Kông | — | — | 1 | 0 | 28 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 232 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chinese Hong Kong Senior Challenge Shield · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Cúp Liên đoàn Hồng Kông · 1 trận ra sân, 28 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/11/2014 | 23 | 200 nghìn € |
| 10/05/2015 | 23 | 100 nghìn € |
| 23/05/2016 | 24 | 100 nghìn € |
| 02/01/2018 | 26 | 75 nghìn € |
| 17/01/2021 | 29 | 75 nghìn € |
| 12/06/2021 | 29 | 175 nghìn € |
| 12/09/2022 | 30 | 150 nghìn € |
| 09/02/2023 | 31 | 125 nghìn € |
| 28/05/2023 | 31 | 125 nghìn € |
| 02/01/2024 | 32 | 125 nghìn € |
| 17/06/2024 | 32 | 125 nghìn € |
| 26/12/2024 | 33 | 100 nghìn € |
| 01/06/2025 | 33 | 75 nghìn € |
| 15/09/2025 | 0 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2014; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Metro Gallery Sun Source | Sha Tin | Chuyển nhượng | — |
| 22/07/2025 | Kowloon City | Supreme FC | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2024 | HK U23 Football Team(2021-2024) | Kowloon City | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2023 | Biu Chun Rangers | HK U23 Football Team(2021-2024) | Chuyển nhượng | — |
| 23/08/2022 | Tsuen Wan | Biu Chun Rangers | Chuyển nhượng | — |
| 19/08/2021 | Biu Chun Rangers | Tsuen Wan | Chuyển nhượng | — |
| 31/05/2020 | Eastern Football Club | Biu Chun Rangers | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2020 | Biu Chun Rangers | Eastern Football Club | Cho mượn | — |
| 22/09/2019 | Eastern Football Club | Biu Chun Rangers | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2017 | South China AA | Eastern Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2015 | Biu Chun Rangers | South China AA | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2013 | Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | Biu Chun Rangers | Cho mượn | — |
| 17/05/2013 | Biu Chun Rangers | Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Leaper MG | Biu Chun Rangers | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2008 | Hong Kong 09 | Leaper MG | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2007 | Kui Tan | Hong Kong 09 | Chuyển nhượng | — |