Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ladislav Takács

FK TepliceTiền vệCZE
30Tuổi
178Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Ladislav Takács là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo FK Teplice.

Tiểu sử Ladislav Takács

Ladislav Takács là tiền vệ thi đấu cho FK Teplice, quốc tịch Czech Republic, sinh ngày 15/07/1996 và hiện 30 tuổi. Cầu thủ chuyển đến FK Teplice từ FC Baník Ostrava ngày 02/07/2024, trước đó được chuyển từ SK Slavia Praha sang FC Baník Ostrava vào 30/06/2022. Trong mùa hiện tại, Ladislav Takács có 5 trận với 179 phút thi đấu và điểm trung bình 3,64, gồm 4 trận tại VĐQG Séc và 1 trận tại Cúp Séc. Cao 178 cm, nặng 74 kg, thuận chân phải, giá trị thị trường hiện là 100 nghìn € và giá trị cao nhất đạt 850 nghìn € (2020).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

5Trận ra sân
2Đá chính
179Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
1/1Vàng/Đỏ
3,64Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Séc2026-2027—119000000——10—
VĐQG Séc2026-2027—41890001081%54%014,54

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/09/2026

VĐQG Séc · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 89 phút · điểm TB 4,54

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
31/38 (81%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
3/5 (60%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
0
Phá bóng
7
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
6/11 (54%)
Không chiến thắng / thua
2 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
7
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Ladislav Takács · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026VĐQG Séc@ FK Mladá BoleslavB 0-1dự bị00000—0———
11/10/2026VĐQG Sécvs SK Sigma OlomoucH 1-1dự bị00000—0———
20/09/2026VĐQG Séc@ FC Hradec KrálovéT 2-0560000023/2634/5——
13/09/2026VĐQG Sécvs SK Slavia PrahaB 0-2dự bị00000—0———
06/09/2026VĐQG Séc@ FC ZlínT 3-1dự bị00000—0———
15/08/2026VĐQG Séc@ AC Sparta PrahaB 1-418001002/400/3Đ4,66
08/08/2026VĐQG Sécvs FC Viktoria PlzeňH 5-5dự bị00000—0———
01/08/2026VĐQG Séc@ FC Slovan LiberecT 1-03000003/401/2—7,00
25/07/2026VĐQG Sécvs Bohemians Praha 1905T 3-112000003/401/1—6,52
23/05/2026VĐQG Séc@ FK Mladá BoleslavT 2-0590010030/3311/2—7,56

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 200 nghìn €2015: 300 nghìn €2015: 200 nghìn €2016: 300 nghìn €2016: 450 nghìn €2017: 500 nghìn €2017: 500 nghìn €2018: 500 nghìn €2018: 550 nghìn €2019: 550 nghìn €2019: 800 nghìn €2020: 650 nghìn €2020: 850 nghìn €2020: 850 nghìn €2021: 800 nghìn €2021: 750 nghìn €2022: 650 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €20142026
Bảng số liệu (26 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
21/04/201417200 nghìn €
16/01/201518300 nghìn €
13/10/201519200 nghìn €
02/08/201620300 nghìn €
18/12/201620450 nghìn €
09/06/201720500 nghìn €
20/12/201721500 nghìn €
13/07/201821500 nghìn €
29/12/201822550 nghìn €
24/06/201922550 nghìn €
06/12/201923800 nghìn €
07/04/202023650 nghìn €
09/07/202023850 nghìn €
26/12/202024850 nghìn €
24/06/202124800 nghìn €
25/12/202125750 nghìn €
21/06/202225650 nghìn €
13/12/202226400 nghìn €
19/06/202326250 nghìn €
19/12/202327200 nghìn €
26/03/202427100 nghìn €
04/06/202427100 nghìn €
19/12/202428150 nghìn €
16/06/202528150 nghìn €
21/12/202529125 nghìn €
19/05/202629100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 850 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
02/07/2024FC Baník OstravaFK TepliceChuyển nhượng—
30/06/2022SK Slavia PrahaFC Baník OstravaChuyển nhượng—
29/06/2022FC Baník OstravaSK Slavia PrahaCho mượn—
21/02/2022SK Slavia PrahaFC Baník OstravaChuyển nhượng—
29/06/2021FK Mladá BoleslavSK Slavia PrahaCho mượn—
13/01/2021SK Slavia PrahaFK Mladá BoleslavChuyển nhượng—
31/12/2019FK Mladá BoleslavSK Slavia PrahaHết hạn mượn 1M €1,0 triệu €
30/12/2019SK Slavia PrahaFK Mladá BoleslavCho mượn—
02/09/2019FK Mladá BoleslavSK Slavia PrahaChuyển nhượng—
31/12/2015FK TepliceFK Mladá BoleslavChuyển nhượng—
30/12/2015FK Banik SokolovFK TepliceCho mượn—
06/08/2015FK TepliceFK Banik SokolovChuyển nhượng—
30/06/2014Teplice U19FK TepliceChuyển nhượng—
30/06/2013FK Teplice U17Teplice U19Chuyển nhượng—
30/06/2012FK Teplice YouthFK Teplice U17Chuyển nhượng—
19/07/2011FK Banik Sokolov YouthFK Teplice YouthChuyển nhượng—
22/08/2007FC Frantiskovy Lazne YouthFK Banik Sokolov YouthChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com