Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Konrad Stepien

Puszcza NiepolomiceTiền vệPOL
33Tuổi
185Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị

Konrad Stepien là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Puszcza Niepolomice.

Tiểu sử Konrad Stepien

Konrad Stepien là tiền vệ của câu lạc bộ Puszcza Niepolomice, quốc tịch Poland, sinh ngày 07/03/1993 và hiện 33 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ này có 5 trận ra sân với tổng 412 phút thi đấu tại Hạng 2 Ba Lan. Chiều cao 185 cm, cân nặng 80 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, cao nhất đạt 300 nghìn € (2024), hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Hồ sơ ghi nhận việc chuyển nhượng từ Stal Mielec đến Siarka Tarnobrzeg vào 09/07/2012.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
5Đá chính
412Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng 2 Ba Lan2026-2027—5541200000——20—

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 412 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 100 nghìn €2015: 100 nghìn €2016: —2018: 50 nghìn €2018: 50 nghìn €2019: 75 nghìn €2019: 75 nghìn €2020: 75 nghìn €2020: 100 nghìn €2021: 125 nghìn €2021: 125 nghìn €2022: 125 nghìn €2022: 125 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 150 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2025: 125 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 100 nghìn €2026: 50 nghìn €20152026
Bảng số liệu (26 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
23/03/201522100 nghìn €
29/06/201522100 nghìn €
16/01/201622—
24/01/20182450 nghìn €
02/07/20182550 nghìn €
20/02/20192575 nghìn €
17/07/20192675 nghìn €
27/02/20202675 nghìn €
26/08/202027100 nghìn €
23/02/202127125 nghìn €
29/06/202128125 nghìn €
13/01/202228125 nghìn €
23/06/202229125 nghìn €
17/11/20222950 nghìn €
15/06/202330100 nghìn €
05/10/202330150 nghìn €
28/12/202330250 nghìn €
06/06/202431250 nghìn €
19/09/202431300 nghìn €
08/12/202431300 nghìn €
02/04/202532250 nghìn €
05/06/202532200 nghìn €
25/09/202532125 nghìn €
07/12/202532100 nghìn €
09/06/202633100 nghìn €
07/10/20263350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
07/01/2018Siarka TarnobrzegPuszcza NiepolomiceHết hạn mượn 0.0125M €12 nghìn €
09/07/2012Stal MielecSiarka TarnobrzegChuyển nhượng—
30/06/2010Stal Mielec IIStal MielecChuyển nhượng—
31/12/2009Stal Mielec IIStal Mielec U19Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật42
  • Tư duy49
  • Sức mạnh55
  • Thể lực47
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com