Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kim Min-duk

30Tuổi
183Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Kim Min-duk là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Daejeon Hana Citizen.

Tiểu sử Kim Min-duk

Kim Min-duk là hậu vệ mang quốc tịch South Korea, hiện thi đấu cho Daejeon Hana Citizen ở tuổi 30. Cầu thủ cao 183 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 9 trận với 644 phút thi đấu và điểm trung bình 6,58. Ngày 01/07/2025, cầu thủ được cho Daejeon Hana Citizen mượn từ Gimcheon Sangmu Football Club. Giá trị thị trường là 500 nghìn €, còn mức cao nhất là 750 nghìn € (2023).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

9Trận ra sân
6Đá chính
644Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,58Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—00000000——00—
K League 12026—966440001090%37%306,58

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 13/10/2026

K League 1 · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 644 phút · điểm TB 6,58

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
1/5
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
381/422 (90%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
18/38 (47%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
5
Phá bóng
41
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
18/48 (37%)
Không chiến thắng / thua
12 / 10
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 20
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
59
Phạm lỗi
9
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kim Min-duk · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
13/10/2026Cúp C1 châu Á Elite@ Shanghai PortH 1-1dự bị00000—0———
09/10/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsT 2-1dự bị00000—0———
15/09/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Kyoto SangaT 1-0dự bị00000—0———
12/09/2026K League 1vs Pohang SteelersH 2-2dự bị00000—0———
16/05/2026K League 1vs FC SeoulB 1-216000004/633/5V5,85
12/05/2026K League 1@ Gangwon FCB 0-2900010128/4305/7—6,27
09/05/2026K League 1vs Pohang SteelersB 0-2270000027/2902/6—6,60
05/05/2026K League 1vs Incheon United ClubH 0-0dự bị00000—0———
02/05/2026K League 1@ Gwangju Football ClubT 5-0900000072/7401/4—7,23
22/04/2026K League 1vs Jeju SK FCB 0-1890000055/6111/5—6,54

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 50 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 125 nghìn €2020: 125 nghìn €2020: 200 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 450 nghìn €2022: 550 nghìn €2022: 600 nghìn €2023: 750 nghìn €2023: 700 nghìn €2024: 650 nghìn €2024: 600 nghìn €2025: 550 nghìn €2025: 600 nghìn €2026: 500 nghìn €20192026
Bảng số liệu (16 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/01/20192250 nghìn €
31/07/201923100 nghìn €
28/12/201923125 nghìn €
22/06/202023125 nghìn €
20/12/202024200 nghìn €
21/06/202124400 nghìn €
25/12/202125450 nghìn €
17/06/202225550 nghìn €
26/12/202226600 nghìn €
22/06/202326750 nghìn €
18/12/202327700 nghìn €
13/06/202427650 nghìn €
04/12/202428600 nghìn €
02/06/202528550 nghìn €
15/12/202529600 nghìn €
20/05/202629500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 500 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
01/07/2025Gimcheon Sangmu Football ClubDaejeon Hana CitizenCho mượn—
01/01/2024Daejeon Hana CitizenGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
10/01/2021Ulsan HD FCDaejeon Hana CitizenChuyển nhượng—
03/01/2019Sungkyunkwan UniversityUlsan HD FCChuyển nhượng—
31/12/2015Ulsan Hyundai Horang-i U18Sungkyunkwan UniversityChuyển nhượng—
31/12/2012Unho Middle SchoolUlsan Hyundai Horang-i U18Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ33
  • Kỹ thuật38
  • Tư duy40
  • Sức mạnh69
  • Thể lực51
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com