Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kim Bong-Soo

Daejeon Hana CitizenTiền vệKOR
26Tuổi
181Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
900 nghìn €Giá trị

Kim Bong-Soo là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Daejeon Hana Citizen.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

32Trận ra sân
27Đá chính
2.556Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
4/15Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
6,39Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—211000001086%71%006,45
Cúp Hàn Quốc2026-2027—104400000——00—
K League 12026—29262.41200114486%60%506,61

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 100 phút · điểm TB 6,45

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
32/37 (86%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
2/2 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/7 (71%)
Không chiến thắng / thua
2 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
7
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 44 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 12/10/2026

K League 1 · mùa 2026 · 29 trận ra sân, 2.412 phút · điểm TB 6,61

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
4/14
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
10
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
19/35
Đá phạt (bàn / sút)
0/17
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
1462/1687 (86%)
Chuyền quyết định
25
Tạt bóng chính xác
6/27 (22%)
Chuyền dài chính xác
81/135 (60%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/58
Cắt bóng
17
Phá bóng
48
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
141/234 (60%)
Không chiến thắng / thua
47 / 19
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
94 / 74
Bị tước bóng
21
Mất quyền kiểm soát
319
Phạm lỗi
24
Bị phạm lỗi
17

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kim Bong-Soo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1vs Gwangju Football ClubT 3-2900010127/45410/19—5,40
13/10/2026Cúp C1 châu Á Elite@ Shanghai PortH 1-1900010030/3513/5—6,06
09/10/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsT 2-1450000028/3723/3—6,05
06/10/2026Giao hữu quốc tếvs UzbekistanT 2-019000009/900/1—6,05
02/10/2026Giao hữu quốc tếvs VenezuelaH 0-05000005/612/3—7,04
28/09/2026Giao hữu quốc tếvs UruguayB 1-4450000035/4000/3—6,00
24/09/2026Giao hữu quốc tếvs EcuadorT 3-0250100122/2401/3—7,32
15/09/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Kyoto SangaT 1-010000002/222/2—6,84
12/09/2026K League 1vs Pohang SteelersH 2-2900000153/5901/3V6,40
09/09/2026K League 1vs FC AnyangT 3-2240000118/1936/6—5,80

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 50 nghìn €2021: 175 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 500 nghìn €2022: 550 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 600 nghìn €2024: 700 nghìn €2024: 900 nghìn €2025: 1,0 triệu €2025: 1,0 triệu €2026: 900 nghìn €20212026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
28/03/20212150 nghìn €
21/06/202121175 nghìn €
25/12/202122400 nghìn €
17/06/202222500 nghìn €
26/12/202223550 nghìn €
22/06/202323600 nghìn €
18/12/202323600 nghìn €
13/06/202424700 nghìn €
04/12/202424900 nghìn €
02/06/2025251,0 triệu €
15/12/2025251,0 triệu €
20/05/202626900 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 900 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
10/06/2025Jeju SK FCDaejeon Hana CitizenHết hạn mượn 0.637722M €637 nghìn €
02/06/2025Gimcheon Sangmu Football ClubJeju SK FCCho mượn—
31/12/2023Jeju SK FCGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
04/01/2021Gwangju UniversityJeju SK FCChuyển nhượng—
31/12/2017Daegu Technical High SchoolGwangju UniversityChuyển nhượng—
31/12/2014Kim Se-in FCDaegu Technical High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2012Korean high school teamKim Se-in FCChuyển nhượng—
31/12/2011Daegu FC YouthKorean high school teamChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ46
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy49
  • Sức mạnh54
  • Thể lực50
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com