Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kilian Bevis

Wuhan Three TownsTiền đạoFRA
28Tuổi
173Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
900 nghìn €Giá trị

Kilian Bevis là tiền đạo 28 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Wuhan Three Towns.

Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải

24Trận ra sân
20Đá chính
1.861Phút
7Bàn thắng
5Kiến tạo
0,34Bàn/90 phút
265Phút/bàn
19/46Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,99Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Siêu hạng Trung Quốc2026—23201.811705461977%45%307,01
Cúp FA Trung Quốc2026—105000000——006,50

Chỉ số chi tiết từng giải

Siêu hạng Trung Quốc · mùa 2026 · 23 trận ra sân, 1.811 phút · điểm TB 7,01

Tấn công

Bàn thắng
7
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
5
Sút / trúng đích
19/46
Sút trong vòng cấm
31
Sút ngoài vòng cấm
15
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
8
Cơ hội lớn bỏ lỡ
6
Rê bóng thành công
23/68
Đá phạt (bàn / sút)
0/35
Phản công (bàn / sút / lần)
1/9/10
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
434/557 (77%)
Chuyền quyết định
32
Tạt bóng chính xác
30/110 (27%)
Chuyền dài chính xác
17/42 (40%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/23
Cắt bóng
9
Phá bóng
19
Chặn cú sút
10

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
94/208 (45%)
Không chiến thắng / thua
13 / 23
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
81 / 91
Bị tước bóng
27
Mất quyền kiểm soát
318
Phạm lỗi
13
Bị phạm lỗi
35

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 50 phút · điểm TB 6,50

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kilian Bevis · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Shanghai ShenhuaB 1-3900011229/3925/9—6,53
11/10/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Liaoning TierenH 1-1870000216/2422/2—6,32
18/09/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Zhejiang Professional FCB 1-4890020026/3203/7—6,31
12/09/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Henan FCH 1-1900030121/2702/6—6,47
05/09/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Qingdao West CoastH 2-2902052130/3313/8—8,89
29/08/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Qingdao HainiuT 5-1901042016/2226/14—7,73
22/08/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Tianjin Jinmen TigerH 0-0840031238/3902/12—6,44
14/08/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Shanghai PortB 2-3900111420/2524/11—7,70
01/08/2026Siêu hạng Trung Quốc@ Chengdu RongchengH 1-1900052021/2624/10—6,32
25/07/2026Siêu hạng Trung Quốcvs Chongqing TonglianglongT 1-0900010125/3305/10—6,33

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 25 nghìn €2020: 75 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 75 nghìn €2021: 75 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 500 nghìn €2024: 750 nghìn €2024: 900 nghìn €2025: 1,0 triệu €2025: 1,0 triệu €2026: 900 nghìn €20192026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
12/12/20192125 nghìn €
28/06/20202275 nghìn €
28/02/20212350 nghìn €
23/06/20212375 nghìn €
09/11/20212375 nghìn €
19/04/202224150 nghìn €
21/11/202224250 nghìn €
16/05/202325250 nghìn €
26/12/202325500 nghìn €
09/06/202426750 nghìn €
26/12/202426900 nghìn €
11/06/2025271,0 triệu €
10/12/2025271,0 triệu €
07/06/202628900 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 900 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
01/02/2026Radnicki 1923 KragujevacWuhan Three TownsChuyển nhượng—
30/06/2023Valletta FCRadnicki 1923 KragujevacChuyển nhượng—
24/07/2022Birkirkara FCValletta FCChuyển nhượng—
14/08/2021MessinaBirkirkara FCChuyển nhượng—
28/07/2019Castelvetro CalcioMessinaChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ62
  • Kỹ thuật60
  • Tư duy57
  • Sức mạnh41
  • Thể lực45
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com