
Ki Sung-Yueng là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Pohang Steelers.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (39 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/10/2008 | 19 | 350 nghìn € |
| 15/01/2009 | 19 | 3,0 triệu € |
| 21/10/2010 | 21 | 3,5 triệu € |
| 02/02/2011 | 22 | 4,0 triệu € |
| 04/07/2011 | 22 | 4,0 triệu € |
| 03/02/2012 | 23 | 3,5 triệu € |
| 23/07/2012 | 23 | 3,5 triệu € |
| 08/09/2012 | 23 | 7,0 triệu € |
| 27/01/2013 | 24 | 7,0 triệu € |
| 01/07/2013 | 24 | 8,0 triệu € |
| 17/09/2013 | 24 | 6,0 triệu € |
| 14/01/2014 | 24 | 6,5 triệu € |
| 11/08/2014 | 25 | 6,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 26 | 8,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 26 | 10,0 triệu € |
| 08/02/2016 | 27 | 8,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 27 | 7,5 triệu € |
| 19/02/2017 | 28 | 7,5 triệu € |
| 27/06/2017 | 28 | 7,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 28 | 7,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 29 | 7,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 29 | 6,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 30 | 6,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 30 | 4,5 triệu € |
| 04/03/2020 | 31 | 3,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 31 | 2,4 triệu € |
| 26/07/2020 | 31 | 2,4 triệu € |
| 20/12/2020 | 31 | 1,2 triệu € |
| 21/06/2021 | 32 | 1,0 triệu € |
| 25/12/2021 | 32 | 900 nghìn € |
| 17/06/2022 | 33 | 800 nghìn € |
| 26/12/2022 | 33 | 750 nghìn € |
| 22/06/2023 | 34 | 700 nghìn € |
| 18/12/2023 | 34 | 600 nghìn € |
| 13/06/2024 | 35 | 550 nghìn € |
| 04/12/2024 | 35 | 500 nghìn € |
| 02/06/2025 | 36 | 450 nghìn € |
| 15/12/2025 | 36 | 400 nghìn € |
| 20/05/2026 | 37 | 375 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 10,0 triệu € vào năm 2015; hiện tại 375 nghìn €.