Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kevin Martin Krygard

LillestromTiền vệNOR
26Tuổi
184Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Kevin Martin Krygard là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Lillestrom.

Tiểu sử Kevin Martin Krygard

Kevin Martin Krygard là tiền vệ thi đấu cho Lillestrom, mang quốc tịch Na Uy, sinh ngày 17/05/2000 và hiện 26 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân với 361 phút thi đấu và điểm trung bình 6,49, cùng 1 trận tại Cúp C2 châu Âu; ở Eliteserien Na Uy mùa 2026 có 8 trận. Cầu thủ cao 184 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, cao nhất đạt 900 nghìn € (2023), hợp đồng đến 30/07/2028.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

9Trận ra sân
3Đá chính
361Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,49Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C2 châu Âu2026-2027—10140000085%50%006,06
Norwegian SAS Braathens Cup2026-2027—00000000——00—
Eliteserien Na Uy2026—833470000087%62%106,54

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C2 châu Âu · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 14 phút · điểm TB 6,06

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
12/14 (85%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/4 (50%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
2
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 06/10/2026

Eliteserien Na Uy · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 347 phút · điểm TB 6,54

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
244/280 (87%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
6/13 (46%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/14
Cắt bóng
2
Phá bóng
9
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
25/40 (62%)
Không chiến thắng / thua
6 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
19 / 15
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
44
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kevin Martin Krygard · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Eliteserien Na Uy@ SandefjordT 2-0dự bị00000—0———
15/10/2026Cúp C2 châu Âu@ AC Sparta PrahaH 1-1dự bị00000—0———
12/10/2026Eliteserien Na Uyvs MoldeH 2-2dự bị00000—0———
20/09/2026Eliteserien Na Uy@ VikingB 0-3dự bị00000—0———
18/09/2026Cúp C2 châu Âuvs SCU TorreenseB 1-2140000012/1412/4—6,06
12/09/2026Eliteserien Na Uyvs Vålerenga Fotball EliteT 2-0dự bị00000—0———
28/08/2026Cúp C2 châu Âuvs EgnatiaH 1-1dự bị00000—0———
21/08/2026Cúp C2 châu Âu@ EgnatiaH 0-06800000—0——6,50
15/08/2026Eliteserien Na Uy@ KFUM OsloH 1-1870000080/8513/8—7,20
09/08/2026Eliteserien Na Uyvs RosenborgB 0-2740000047/5749/14—6,65

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 50 nghìn €2018: 50 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 300 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 700 nghìn €2023: 700 nghìn €2023: 900 nghìn €2024: 800 nghìn €2024: 700 nghìn €2025: 600 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 400 nghìn €20172026
Bảng số liệu (15 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
22/12/20171750 nghìn €
29/12/20181850 nghìn €
28/12/201919400 nghìn €
07/04/202019350 nghìn €
24/07/202020400 nghìn €
30/12/202020300 nghìn €
02/01/202221300 nghìn €
08/12/202222700 nghìn €
28/06/202323700 nghìn €
14/12/202323900 nghìn €
05/06/202424800 nghìn €
11/12/202424700 nghìn €
25/06/202525600 nghìn €
14/12/202525500 nghìn €
27/05/202626400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 400 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ46
  • Kỹ thuật49
  • Tư duy51
  • Sức mạnh49
  • Thể lực45
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com