
Kenan Kodro là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo OFI Crete FC.
Tiểu sử Kenan Kodro
Kenan Kodro là tiền đạo của OFI Crete FC, mang quốc tịch Bosnia and Herzegovina, sinh ngày 19/08/1993 và 33 tuổi. Chiều cao 190 cm, cân nặng 80 kg, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Kenan ghi 2 bàn và kiến tạo 1 lần sau 9 trận, tổng 515 phút thi đấu với điểm trung bình 6,72. Kenan chuyển đến OFI Crete FC từ Ferencvarosi TC vào ngày 28/08/2026. Giá trị thị trường được ghi nhận là 450 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 3,0 triệu € (2017).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 28/08/2026 | Ferencvarosi TC | OFI Crete FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Real Zaragoza | Ferencvarosi TC | Cho mượn | — |
| 31/08/2025 | Ferencvarosi TC | Real Zaragoza | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Gaziantep Futbol Kulübü | Ferencvarosi TC | Cho mượn | — |
| 29/07/2024 | Ferencvarosi TC | Gaziantep Futbol Kulübü | Chuyển nhượng | — |
| 05/01/2024 | Videoton FC Fehérvár | Ferencvarosi TC | Hết hạn mượn 0.6M € | 600 nghìn € |
| 23/08/2021 | Athletic Club | Videoton FC Fehérvár | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Real Valladolid CF | Athletic Club | Cho mượn | — |
| 27/01/2021 | Athletic Club | Real Valladolid CF | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2019 | FC Copenhagen | Athletic Club | Hết hạn mượn 0.9M € | 900 nghìn € |
| 02/07/2018 | 1. FSV Mainz 05 | FC Copenhagen | Hết hạn mượn 1.6M € | 1,6 triệu € |
| 29/06/2018 | Grasshopper | 1. FSV Mainz 05 | Cho mượn | — |
| 13/02/2018 | 1. FSV Mainz 05 | Grasshopper | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | CA Osasuna | 1. FSV Mainz 05 | Hết hạn mượn 1.75M € | 1,8 triệu € |
| 11/07/2014 | Real Sociedad B | CA Osasuna | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2012 | CD Lagun Onak | Real Sociedad B | Cho mượn | — |
| 31/01/2012 | Real Sociedad B | CD Lagun Onak | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Real Sociedad U19 | Real Sociedad B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Real Sociedad Youth | Real Sociedad U19 | Chuyển nhượng | — |