Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hwang Mun-Ki

Gangwon FCTiền vệKOR
29Tuổi
176Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
550 nghìn €Giá trị

Hwang Mun-Ki là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gangwon FC.

Tiểu sử Hwang Mun-Ki

Hwang Mun-Ki là tiền vệ hiện thi đấu cho Gangwon FC, quốc tịch South Korea, sinh ngày 08/12/1996 và 29 tuổi. Cao 176 cm, nặng 70 kg, thuận chân phải. Ở mùa 2026 tại K League 1, cầu thủ có 1 trận ra sân với 90 phút thi đấu và điểm trung bình 6,32. Giá trị thị trường được ghi nhận là 550 nghìn €. Lần chuyển nhượng gần nhất là cho mượn từ Pyeongchang United FC đến Gangwon FC vào ngày 05/10/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,56Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—221800003186%77%006,56

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,56

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
113/130 (86%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
3/7 (42%)
Chuyền dài chính xác
10/15 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/8
Cắt bóng
0
Phá bóng
2
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
14/18 (77%)
Không chiến thắng / thua
2 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
12 / 4
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
30
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Hwang Mun-Ki · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1vs Incheon United ClubH 1-1900020151/5968/9—6,80
09/10/2026K League 1vs Bucheon FC 1995T 2-0900011062/7126/9—6,32
15/10/2024Vòng loại World Cup châu Ávs IraqT 3-2dự bị00000—0———
10/10/2024Vòng loại World Cup châu Á@ JordanT 2-0dự bị00000—0———
10/09/2024Vòng loại World Cup châu Á@ OmanT 3-1220000019/2112/6—6,42
05/09/2024Vòng loại World Cup châu Ávs PalestineH 0-0670000048/5312/5—6,24

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 50 nghìn €2016: 50 nghìn €2016: 75 nghìn €2017: 200 nghìn €2017: 250 nghìn €2018: 250 nghìn €2018: 250 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 150 nghìn €2019: 175 nghìn €2020: 175 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 300 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 400 nghìn €2022: 375 nghìn €2023: 325 nghìn €2023: 275 nghìn €2024: 325 nghìn €2024: 550 nghìn €2025: —20152025
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
06/10/20151850 nghìn €
23/02/20161950 nghìn €
29/09/20161975 nghìn €
29/06/201720200 nghìn €
07/09/201720250 nghìn €
22/02/201821250 nghìn €
28/06/201821250 nghìn €
11/02/201922200 nghìn €
27/06/201922150 nghìn €
30/12/201923175 nghìn €
26/07/202023175 nghìn €
20/12/202024300 nghìn €
21/06/202124300 nghìn €
25/12/202125400 nghìn €
17/06/202225400 nghìn €
26/12/202226375 nghìn €
21/06/202326325 nghìn €
18/12/202327275 nghìn €
13/06/202427325 nghìn €
04/12/202427550 nghìn €
05/01/202528—

Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 550 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
05/10/2026Pyeongchang United FCGangwon FCCho mượn—
05/01/2025Gangwon FCPyeongchang United FCChuyển nhượng—
31/12/2020FC AnyangGangwon FCChuyển nhượng—
25/06/2020Free PlayerFC AnyangChuyển nhượng—
27/04/2020Academica CoimbraFree PlayerTrở lại—
30/06/2015Academica Coimbra U19Academica CoimbraChuyển nhượng—
30/06/2014Ulsan Hyundai Horang-i U18Academica Coimbra U19Chuyển nhượng—
31/12/2011Anyang Middle School (2019- )Ulsan Hyundai Horang-i U18Chuyển nhượng—
31/12/2008Anyang Elementary School (Gyeonggi)Anyang Middle School (2019- )Chuyển nhượng—
31/12/2006Gwacheon Elementary SchoolAnyang Elementary School (Gyeonggi)Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ42
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy42
  • Sức mạnh59
  • Thể lực45
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com