
Huang Zhengyu là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Shandong Taishan.
Tiểu sử Huang Zhengyu
Huang Zhengyu là tiền vệ người China, khoác áo Shandong Taishan và sinh ngày 24/01/1997, hiện 29 tuổi. Mùa 2026, cầu thủ có 30 trận ra sân với 2014 phút thi đấu và điểm trung bình 6,09, trong đó 27 trận ở Siêu hạng Trung Quốc và 3 trận ở Cúp FA Trung Quốc. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, còn mức cao nhất đạt 600 nghìn € (2017). Hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027; cầu thủ cao 179 cm, nặng 79 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 27/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
30Trận ra sân
23Đá chính
2.014Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/8Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
6/1Vàng/Đỏ
6,09Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Siêu hạng Trung Quốc | 2026 | — | 27 | 21 | 1.816 | 0 | 0 | 0 | 8 | 1 | 81% | 49% | 6 | 1 | 6,32 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 3 | 2 | 198 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 81% | 50% | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Siêu hạng Trung Quốc · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 1.816 phút · điểm TB 6,32
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/8
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 3
- Rê bóng thành công
- 4/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 610/745 (81%)
- Chuyền quyết định
- 8
- Tạt bóng chính xác
- 3/9 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 51/113 (45%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 33 (chưa có số thành công)
- Cắt bóng
- 14
- Phá bóng
- 61
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 68/137 (49%)
- Không chiến thắng / thua
- 24 / 16
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 44 / 53
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 171
- Phạm lỗi
- 20
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 1
Cập nhật 24/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 198 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 22/27 (81%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/4 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 6
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Zhejiang Professional FC | T 5-0 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 35/39 | 1 | 1/2 | V | 6,56 |
| 11/10/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Chongqing Tonglianglong | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 21/25 | 1 | 2/2 | — | 6,31 |
| 05/09/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Shenzhen Peng City | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 16/20 | 1 | 3/4 | — | 7,10 |
| 01/09/2026 | Cúp FA Trung Quốc | vs Shanghai Port | B 0-3 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 22/27 | 1 | 2/4 | — | 5,84 |
| 28/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Shanghai Shenhua | T 3-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/11 | 2 | 4/7 | — | 6,03 |
| 22/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Qingdao West Coast | B 0-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 18/22 | 2 | 3/6 | — | 6,20 |
| 14/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Qingdao Hainiu | T 3-1 | 64 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 21/23 | 2 | 3/8 | — | 6,57 |
| 01/08/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | @ Shanghai Port | T 1-0 | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 14/21 | 1 | 5/11 | Đ | 6,24 |
| 26/07/2026 | Siêu hạng Trung Quốc | vs Henan FC | B 1-2 | 89 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 46/54 | 0 | 2/4 | — | 6,49 |
| 21/07/2026 | Cúp FA Trung Quốc | @ Wuhan Three Towns | H 2-2 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,25 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/11/2016 | 19 | 75 nghìn € |
| 04/03/2017 | 20 | 100 nghìn € |
| 18/06/2017 | 20 | 300 nghìn € |
| 30/11/2017 | 20 | 600 nghìn € |
| 04/06/2018 | 21 | 250 nghìn € |
| 08/12/2018 | 21 | 200 nghìn € |
| 04/09/2019 | 22 | 150 nghìn € |
| 26/12/2019 | 22 | 150 nghìn € |
| 25/12/2020 | 23 | 250 nghìn € |
| 22/08/2021 | 24 | 300 nghìn € |
| 16/01/2022 | 24 | 325 nghìn € |
| 27/05/2022 | 25 | 250 nghìn € |
| 12/01/2023 | 25 | 175 nghìn € |
| 25/06/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 13/12/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 03/06/2024 | 27 | 400 nghìn € |
| 10/12/2024 | 27 | 450 nghìn € |
| 18/06/2025 | 28 | 450 nghìn € |
| 16/12/2025 | 28 | 450 nghìn € |
| 07/06/2026 | 29 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 400 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật44
- Tư duy46
- Sức mạnh50
- Thể lực41